Phép vị tự

BÀI. PHÉP VỊ TỰ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa: 2. Tính chất: Ba đường thẳng hàng ® 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự. Đường thẳng  ® đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Tia ® tia, góc ® góc bằng chính nó. Tam giác ®D đồng dạng Đường tròn bán kính R thành đường tròn có bán kính R’ = |k|.R 3. Biểu thức tọa độ: II. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VĐ 1: Tìm ảnh của phép vị tự. Phương pháp: dùng định nghĩa phép vị tự, dùng biểu thức tọa độ B1: Cho DABC có 3 góc nhọn và H là trực tâm Bài 1 – SGK. Tìm ảnh của tam giác ABC qua V(H; 1/2). Bài 2. Cho DOMN. Dựng ảnh của M, N qua phép vị tự tâm O, tỉ số k trong mỗi trường hợp sau: a. k = 3                             b. k = 1/2                                 c. k = -3/4 . Bài 3. Tìm ảnh của các điểm sau qua phép vị tự tâm O a. A(1; 2)       O(3; -1)           k = 2              A’(-1; 5) b. B(2; -4)      O(-1; 2)           k = -2             B’(-7; 14) c. C(8; 3)       O(2; 1)            k =1/2             C’(5; 2) Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho d: 2x + y – 4 = 0. Hãy viết phương trình của d’ là ảnh của d qu phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số  k = 3. Bài 5. Trong mặt phẳng Oxy: (C ): (x – 3)2 + (y + 1)2 = 9 , k = -2. Tìm (C’) là ảnh của (C ) qua V(I; -2) với f (1; 2) III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1: Cho ba điểm A(-1; 2), B(3; 1), C(-1; 5). Tồn tại hay không tồn tại một phép vị tự tâm A, tỉ số k biến B thành C.

Hướng dẫn giải.

Giả sử tồn tại một phép vị tự tâm A, tỉ số k biến B thành C

Bài 2: Cho DABC có AB = 4, AC = 6, AD là phân giác trong của ΔABC của DABC (DBC). Với giá trị nào của k thì phép vị tự tâm D, tỉ số k biến B thành C

Hướng dẫn giải

Bài 3. Cho DABC có hai đỉnh là B và C cố định, còn đỉnh A di động trên đường tròn (C ) cho trước. Tìm tập hợp các trọng tâm của DABC.

Đáp án

Tập hợp G là đường tròn (O’), đó chính là ảnh của đường tròn (O) qua phép vị tự .

Bài 4. Tìm phép vị tự biến d thành d’

b. Có hai phép vị tự biến (C1)  (C2) là V(I; -2) với I(-2; 1) hoặc V(I; 2) với I(-10; -3)

Bài 5. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Một đường tròn (O’) tiếp xúc với (O; R) và đoạn AB tại C, D, đường thẳng CD cắt (O; R) tại I. Chứng minh rằng .

Hướng dẫn giải

C là tâm vị tự của hai đường tròn (O) và (O’)

(O’), I (O) và ba điểm C, D, I thẳng hàng

Gọi R’ là bán kính của đường tròn (O’), khi đó:

Bài 6. Cho hai đường tròn (O1; R1) và (O2; R2) ngoài nhau R1¹ R2. Một đường tròn (O) thay đổi tiếp xúc ngoài với (O1) tại A tiếp xúc ngoài với (O2) tại B. Chứng minh rằng : đường thẳng AB luôn luôn đi qua một điểm cố định.

Hướng dẫn giải

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
Phép tịnh tiến – Bài 1
Phép tịnh tiến – Bài 1
BÀI . PHÉP TỊNH TIẾN (TIẾT 1) I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa: 2. Tính chất + Phép tịnh tiến là một phép dời hình => có đầy đủ tính chất của phép dời hình. + Phép ...
Chuyên mụcPhép biến hình, dời hình
Phép dời hình và hai hình bằng nhau
Phép dời hình và hai hình bằng nhau
BÀI .PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.Phép dời hình: Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ * Các phép đồng nhất, tịnh tiến, ...
Chuyên mụcPhép biến hình, dời hình
Phép tịnh tiến bài 2
Phép tịnh tiến bài 2
BÀI . PHÉP TỊNH TIẾN (TIẾT 2) I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa: 2. Tính chất + Phép tịnh tiến là một phép dời hình => có đầy đủ tính chất của phép dời hình. + ...
Chuyên mụcPhép biến hình, dời hình
Phép đối xứng tâm bài 1
Phép đối xứng tâm bài 1
Bài .PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa: Cho điểm I. Phép biến hình biến điêm M thành M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối ...
Chuyên mụcPhép biến hình, dời hình
Sách và tư liệu
Physics for you 11/2014 (Part 4)
Physics for you 11/2014 (Part 4)
Vật lý cho mọi người
2_Công thức chương sóng cơ học
2_Công thức chương sóng cơ học
PHỤC VỤ ÔN LUYỆN TỐT NGHIỆP VÀ ÔN THI ĐẠI HỌC - NHANTHANHGROUP
Đề thi kiểm tra học kì II lớp 11 – Sở Giáo Dục Nam Định
No img
Câu 1 (2,0 điểm): Xét tính liên tục của hàm số Câu 2 (2,0 điểm): Tính các giới hạn: Câu ...