Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng ( Chuyển điểm )

Khoảng cách từ một điểm đến  mặt phẳng – Phần 2

( Phương pháp chuyển điểm khi tính khoảng cách )

 Trước khi học bài khoảng cách chuyển điếp ( gián tiếp ) các bạn phải học kỹ bài (Click link) : Phương pháp tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P). 

Chuyển khoảng cách từ A sang điểm B đến mặt phẳng (P)

Trường hợp 1: 

Phuong phap chuyen diem tinh khoang cach 

               AB song song với mặt phẳng (P)      

                 d(A/(P)) = d(B/(P))

Trường hợp 2: AB không song song với mặt phẳng (P)

B1: Tìm giao điểm I của AB và mặt phẳng (P). AB ∩ (P) = I

B2: Tính tỉ số  IA/IB = k ⇒ d(A/(P)) / d(B/(P)) = k ⇒ d(A/(P)) = k.d(B/(P))

 khoang cach tu 1 diem den 1 mặt phăng khoang cach tu 1 diem den 1 mặt phăng

Ví dụ minh họa 

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=a, CD=2a, SA ⊥ (ABCD), SA=a. Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC)

Hướng dẫn giải chi tiết

khoang cach tu 1 diem den mp

Bài 2: Cho hình chóp SABC đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SB và đáy (ABC) bằng 300 gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

  1. Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
  2. Tính khoảng cách từ G đến (SBC)

Hướng dẫn giải chi tiết

khoang cach tu 1 diem den mp

Bài 3: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cách cạnh bằng nhau và bằng 2a. Gọi M là trung điểm của SB. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD)

khoang cach tu 1 diem den mp

Bài 4: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông với đáy. Góc BAD bằng 1200. Gọi M là trung điểm cạnh SC.  Tính khoảng cách từ  M đến mặt phẳng (SBD)

Hướng dẫn giải chi tiết

khoang cach tu 1 diem den mp

 

Bài 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Tam giác ABC vuông cân tại A, BC = a. Góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và  (ABC) bằng 600 . Gọi M là trung điểm BB’. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A’BC)

khoang cach tu 1 diem den mp

Bài tập áp dụng

Bài 1: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. SA = a√2. 

  1. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
  2. Gọi M là trung điểm của SB. Tính khoảng cách từ M đến (SCD)

 Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a, BC=4a, (SBC) ⊥ (ABC), SB = 2a√3, góc ∠ SBC = 300. Tính khoảng cách từ B đến (SAC)

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, góc ABC = 300, là tam giác đều cạnh a, (SBC) ⊥( ABC). Tính khoảng cách từ C đến (SAB)

Bài 4: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng (SAB) là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy SA = a, Gọi E là trung điểm của SD. Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ACE)

 Xem thêm bài tập theo link dưới đây

  1. Đề thi thử THPT Quốc Gia môn toán 2015 – 2016. Trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An
  2. Đề thi thử THPT Quốc Gia môn toán 2015 – 2016. Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc – Vĩnh Phúc lần 3
  3. Đề thi thử THPT Quốc Gia môn toán 2015 – 2016. Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc – Vĩnh Phúc lần 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
no img nhan thanh
Hình chóp có 2 mặt phẳng cùng vuông góc với mặt đáy
Hình chóp có 2 mặt phẳng cùng vuông góc với mặt đáyTuyển tập các bài toán tự luận, trắc nghiệm liên quan đến hình chóp có 2 mặt phẳng cùng vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách, góc, tìm ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Bài tập nâng cao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hướng dẫn giải
Bài tập nâng cao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hướng dẫn giải
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng - Bài 3 Tuyển tập các bài toán đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nâng cao, có hướng dẫn giải chi tiết cho các bạn tự họcĐể làm được tốt các bài tập ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau vuông góc với nhau
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau vuông góc với nhau
Phương pháp tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhauCho hai đường thẳng a, b chéo nhau và vuông góc với nhau. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng a, bPhương pháp dựng đoạn ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( Bài 02 )
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( Bài 02 )
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG - Bài 02Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là 1 trong phần học quan trọng của học sinh phổ thông. Để các bạn học sinh có nhiều điều kiện học và tự học. ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau
Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau
Phương pháp tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhauPhương pháp tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau. Tuyển tập đề bài trắc nghiệm khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau. Hướng dẫn giải chi tiết.Phương pháp chung:Trường hợp ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Sách và tư liệu
Đáp án đề thi Môn Lý THPT 2015 – Bộ Giáo dục & Đào tạo
Đáp án đề thi Môn Lý THPT 2015 – Bộ Giáo dục & Đào tạo
Cần giải đáp các em hãy tham gia nhóm: Học Lý cùng Nhân Thành - nhanthanhcs1@gmail.com 
C5-Fundamentals of physics extended 9th-Halliday
C5-Fundamentals of physics extended 9th-Halliday
C5-Fundamentals of physics extended 9th-Halliday
Đề thi thử THPT 2015_Đại học SPHN_Lần thứ 7_Đáp án
Đề thi thử THPT 2015_Đại học SPHN_Lần thứ 7_Đáp án
Để được giải đáp những vấn đề mình thắc mắc các bạn vào group: Học Vật lý cùng Nhân Thành ...
THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022 – VẬT LÍ – ĐỀ 15
THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022  – VẬT LÍ – ĐỀ 15
ĐỀ THI THỬ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌAĐỀ 15KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022Bài thi: KHOA HỌC ...