Hai mặt phẳng vuông góc hướng dẫn giải chi tiết

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Tóm tắt lý thuyết, bài giải chi tiết dễ đọc, dễ hiểu từ cơ bản đến nâng cao. Hướng dẫn giải bài toán trong sách giao khoa, sách bài tập. Bài tập trắc nghiệm từ các đề thi thử THPT Quốc Gia, đề thi học kì các trường trên toàn quốc.

Định nghĩa: Hai mặt phẳng (P) và (Q) được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là một góc vuông. Khi đó ta kí hiệu (P) ┴ (Q) hoặc (Q) ┴ (P).

Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau:  là mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia.

Cho hai mặt thẳng (Q) và (P) vuông góc với nhau. Nếu từ một điểm thuộc mặt phẳng (P) ta dựng một đường thẳng vuông góc với  mặt phẳng (Q) thì đường thẳng này nằm trong mặt phẳng (P).

Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với một mặt phẳng thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng đó.

Bài tập minh họa

Bài 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC. Chứng minh rằng (SAB) ⊥ (SBC), (AHK) ⊥ (SBC)

Hướng dẫn giải chi tiết

hình chóp có cạnh bên vuong góc đáy là tam giác

Chứng minh rằng (SAB) ⊥ (SBC), (AHK) ⊥ (SBC)

Để chứng minh hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Chúng ta chứng minh trong mặt phẳng này có 1 đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia

  • Tam giác ABC vuông tại B → AB ⊥ BC (1)
  •  SA ⊥  (ABC)                             → SA ⊥ BC (2)

Từ (1) và (2) → BC ⊥ (SAB), BC ⊂ (SBC) ⇒ (SAB) ⊥ (SBC) đpcm

Chứng minh (AHK) ⊥ (SBC)

Đã có BC ⊥ (SAB) → BC ⊥ AH (3)

 theo giả thiết H là hình chiếu vuông góc của A: SB ⊥ AH(4)

 Từ (3) và (4)→ AH ⊥ (SBC), AH ⊂ (AHK) ⇒ (AHK) ⊥ (SBC) đpcm                                    

Bài 2: Cho tứ diện ABCD có AB ⊥ (BCD). Trong tam giác BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau tại O. Trong mp(ACD) vẽ DK ⊥ AC. Gọi H là trực tâm của tam giác ACD.

  1. Chứng minh (ACD) ⊥ (ABE) và (ACD) ⊥ (DFK).
  2. Chứng minh OH ⊥ (ACD).

Hướng dẫn giải chi tiết

hai măt phăng vuông góc1

Chứng minh: (ACD) ⊥ (ABE)

O là trực tâm của tam giác BCD

  •  BE là đường cao tam giác BCD → BE ⊥ DC (1)
  •  SA ⊥  (ABC)                                       → SA ⊥ DC (2)

Từ (1) và (2) → DC ⊥ (ABE), DC ⊂ (ADC) ⇒ (ACD) ⊥ (ABE) đpcm

Chứng minh:  (ACD) ⊥ (DFK)

Ta có DK ⊥ AC (3)

DF ⊥ ( AB, BC) → DF ⊥(ABC) → DF ⊥ AC (4)

Từ (1) và (2) → AC ⊥ (DFK), AC ⊂ (ADC) ⇒ (ACD) ⊥ (DFK) đpcm

Chứng minh OH ⊥ (ACD).

Sử dụng tính chất: Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ 3 thì giao tuyến của hai mặt phẳng đó vuông góc với 

(ACD) ⊥ (ABE), (ACD) ⊥ (DFK), (ABE)∩(DFK) = OH→ OH ⊥ (ACD)

Bài tập áp dụng

Bài 1: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD). Chứng minh rằng (SAB) ⊥ (SBC), (SAD) ⊥ (SCD), (SAC) ⊥ (SBD)

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có các mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với (ABCD). Biết ABCD là hình vuông và SA = AB. Gọi M là trung điểm của SC. Chứng minh rằng  (SAC) ⊥ (SBD), (SAD) ⊥ (SCD), (SCD) ⊥ (ABM).

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAC là tam giác đều và nằm trong mp vuông góc với (ABC). Gọi I là trung điểm của SC, Chứng minh (SBC) ⊥ (SAC),  (ABI) ⊥ (SBC).

Bài 4: Cho tứ diện ABCD có AD ⊥ (DBC). Gọi AE, BF là các đường cao của tam giác ABC; H, K là trực tâm của các tam giác ABC và DBC. Chứng minh (ADE) ⊥ (ABC) và (BFK) ⊥ (ABC), HK ⊥ (ABC).

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O. Hai mp(SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy.

  1. Chứng minh (SAC) ⊥ (SBD).
  2. Chứng minh BC ⊥ (SOA).
  3. Chứng minh OK ⊥ BC  (SBC) ⊥ (SOK).
  4. Kẻ OH ⊥ SK.  Chứng minh OH ⊥ (SBC).

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi O, I, J là trung điểm của BC, AB và AC. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại O ta lấy điểm S. Chứng minh rằng

  1. (SBC) ⊥ (ABC).
  2. (SOI) ⊥ (SAB).
  3. (SOI) ⊥ (SOJ).

 

Để lại một bình luận

3 Các bình luận on "Hai mặt phẳng vuông góc hướng dẫn giải chi tiết"

avatar
Sắp xếp:   mới nhất | cũ nhất | bình chọn nhiều nhất
trang
Khách

Không có đáp án ạ

Loan
Khách

Bài 2: chứng minh (ACD)VUÔNG (ABE) ad lấy SA đâu ra vậy??

hally
Khách

mik xin lời giải của bài 6 ạ

wpDiscuz
Bài liên quan
Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng ( Chuyển điểm )
Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng ( Chuyển điểm )
Khoảng cách từ một điểm đến  mặt phẳng - Phần 2( Phương pháp chuyển điểm khi tính khoảng cách ) Trước khi học bài khoảng cách chuyển điếp ( gián tiếp ) các bạn phải học kỹ bài (Click link) : ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, bài tập trắc nghiệm góc giữa mặt phẳng và đường thẳng, Các ví dụ tính góc giữa mặt phẳng và đường thẳngGóc ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
no img nhan thanh
Ứng dụng thể tích khối đa diện tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng
Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng - Phần 3: Ứng dụng thể tích khối đa diện tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Góc giữa hai mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng Phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng. Cách tính góc giữa hai mặt phẳng.Bài tập trắc nghiệm góc giữa hai và mặt phẳng, Góc giữa hai mặt phẳng:  là góc được tạo bởi ...
Chuyên mụcQuan hệ vuông góc
Sách và tư liệu
ĐỀ  THI  THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn NGỮ VĂN – SỞ GD& ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
ĐỀ  THI  THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn NGỮ VĂN – SỞ GD& ĐT NGHỆ AN  TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
SỞ GD& ĐT NGHỆ ANTRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP              ĐỀ  THI  THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 - 2016Môn ...
Unit 1.3_Home work_Tiếng anh lớp 11
No img
UNIT 1.3                                     ...
UNIT 9 – TEST1 – Tiếng anh lớp 11 – Tài liệu cô CẨM NHUNG
UNIT 9 – TEST1 – Tiếng anh lớp 11 – Tài liệu cô CẨM NHUNG
 UNIT 9                                      TEST1I.              PRONUNCIATIONChoose the word that has the underlined part pronounced differently from that of the others.1.     a. facsimile ...
UNI T 6 – COMPETITIONS – Tiếng anh lớp 11- tài liệu cô Cẩm Nhung xinh đẹp
UNI T 6 – COMPETITIONS – Tiếng anh lớp 11- tài liệu cô Cẩm Nhung xinh đẹp
 UNI T 6                                     COMPETITIONSI.              Underline the word that contains a different vowel sound.1.     group                     could                would               should2.     ...
Đề kiểm tra cuối kì Vật lý TC 1 (2014-205)
Đề kiểm tra cuối kì Vật lý TC 1 (2014-205)
Sinh viên khối kỹ thuật - Đại học Kỹ Thuật Lê Quý Đôn