Dãy số tăng, dãy số giảm Dãy số tăng là gì?, dãy số giảm là gì?- Dãy số Un được gọi là dãy số tăng nếu un+1 > un với mọi n ε N* ;- Dãy số Un được gọi là dãy số giảm nếu un+1 < ...
Một người chọn ngẫu nhiên hai chiếc giày từ bốn đôi giày cỡ khác nhau.
Tính xác suất để hai chiếc chọn được tạo thành một đôi.
Bài giải
Phép thử T được xét là: "Lấy ngẫu nhiên 2 chiếc giày từ 4 đôi giày ...
Giải phương trình, bất phương trình bằng phương pháp liên hợp (Level 1 - Cơ bản) Phương pháp:1. Nhẩm nghiệm hoặc dùng máy tính tìm nghiệm của phương trình. giả sử nghiệm của pt là : x02. Phân tích và nhân liên ...
Bài 5. Tính đạo hàm của các hàm số: a) y= 3x2 – lnx + 4sinx; b) y= log(x2+ x + 1) ; c) y= . Hướng dẫn giải: Ta sử dụng các công thức ; ; (sinx)’ ...
1. Tính: a) . ; b) : ; c) + ; d) - ; Hướng dẫn giải 1. Có thể sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện các phép tính. Sau đây là cách tính bằng cách sử dụng tính chất ...
2. Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a) . ; b) ; c) : ; d) : ; Hướng dẫn giải 2. a). = = . b) = = = b. ...
3. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: a) ; ; b) ; ; . Hướng dẫn giải 3. Các em học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để tính các lũy thừa rồi sắp ...
Bài 4. Cho a, b là những số thực dương. Rút gọn các biểu thức sau: a) ; b) c) ; d) Hướng dẫn giải a) = = = b) = = = . ( Với điều kiện b # 1) c) = = = ( với điều ...
Bài 5. Chứng minh rằng: a) < ; b) > . Hướng dẫn giải Các em học sinh nên sử dụng các tính chất của lũy thừa dể giải bài toán này a) ta có 2√5= = √20 ; 3√2 = = √ 18 => 2√5 > 3√2 => < ...
Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số: a) y= ; b) y= ; c) y= ; d) y= . Hướng dẫn giải a) y= xác định khi 1-x > 0 ⇔ x< 1. Tập xác định là (-∞; ...
Bài 2. Tìm các đạo hàm của các hàm số: a) y= ; b) y= ; c) y= ; d) y= . Hướng dẫn giải a) = . b) = . c) = = . d) = = .
Bài 3. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số: a) y= ; b) y= . Hướng dẫn giải: a) Hàm số y= Tập xác định: (0; +∞). Sự biến thiên: > 0, ∀x ∈ (0; +∞) ...
Bài 4. Hãy so sánh các số sau với 1: a) ; b) ; c) ; d) . Hướng dẫn giải a) > = 1 > 1. b) < < 1. c) < < 1. d) > > 1.
Bài 5. Hãy so sánh các cặp số sau: a) và ; b) và ; c) và . Hướng dẫn giải a) Vì 7,2 > 0 và 3,1 < 4,3 suy ra < . b) Vì 2,3 > 0 và < suy ra < . c) ...
Các phương pháp giải phương trình Logarit