VĐ 4. CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH f(x)=0 CÓ NGHIỆMI. TÓM TẮT LÝ THUYẾTPhương pháp: Để chứng minh phương trình có nghiệm, cần tìm hai số a và b sao cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b)<0. Nếu phương ...
Có hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa 6 quả trằng, 4 quả đen. Hộp thứ hai chứa 4 quả trằng, 6 quả đen. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một quả. Kí hiệu:
A là biến cố: ...
Để được giải đáp những vấn đề mình thắc mắc các bạn vào group: Học Vật lý cùng Nhân Thành- https://www.facebook.com/groups/450350858460117/
Để được giúp đỡ
NGUYEN XUAN TUAN*, DINH VAN TRUNG, NGUYEN THANH BINH AND BUI VAN HAI
Bài 5. Tính đạo hàm của các hàm số: a) y= 3x2 – lnx + 4sinx; b) y= log(x2+ x + 1) ; c) y= . Hướng dẫn giải: Ta sử dụng các công thức ; ; (sinx)’ ...
1. Tính: a) . ; b) : ; c) + ; d) - ; Hướng dẫn giải 1. Có thể sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện các phép tính. Sau đây là cách tính bằng cách sử dụng tính chất ...
2. Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a) . ; b) ; c) : ; d) : ; Hướng dẫn giải 2. a). = = . b) = = = b. ...
3. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: a) ; ; b) ; ; . Hướng dẫn giải 3. Các em học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để tính các lũy thừa rồi sắp ...
Bài 4. Cho a, b là những số thực dương. Rút gọn các biểu thức sau: a) ; b) c) ; d) Hướng dẫn giải a) = = = b) = = = . ( Với điều kiện b # 1) c) = = = ( với điều ...
Bài 5. Chứng minh rằng: a) < ; b) > . Hướng dẫn giải Các em học sinh nên sử dụng các tính chất của lũy thừa dể giải bài toán này a) ta có 2√5= = √20 ; 3√2 = = √ 18 => 2√5 > 3√2 => < ...
Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số: a) y= ; b) y= ; c) y= ; d) y= . Hướng dẫn giải a) y= xác định khi 1-x > 0 ⇔ x< 1. Tập xác định là (-∞; ...
Bài 2. Tìm các đạo hàm của các hàm số: a) y= ; b) y= ; c) y= ; d) y= . Hướng dẫn giải a) = . b) = . c) = = . d) = = .
Bài 3. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số: a) y= ; b) y= . Hướng dẫn giải: a) Hàm số y= Tập xác định: (0; +∞). Sự biến thiên: > 0, ∀x ∈ (0; +∞) ...
Bài 4. Hãy so sánh các số sau với 1: a) ; b) ; c) ; d) . Hướng dẫn giải a) > = 1 > 1. b) < < 1. c) < < 1. d) > > 1.
Bài 5. Hãy so sánh các cặp số sau: a) và ; b) và ; c) và . Hướng dẫn giải a) Vì 7,2 > 0 và 3,1 < 4,3 suy ra < . b) Vì 2,3 > 0 và < suy ra < . c) ...
Các phương pháp giải phương trình Logarit