B4. Vị trí tương đối của hai đường thẳng

BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Để chứng minh ba đường thẳng đồng qui, ta có thể thực hiện như sau:

–  Tìm giao điểm của hai trong ba đường thẳng.

–  Chứng tỏ đường thẳng thứ ba đi qua giao điểm đó.

II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Nhận xét gì về những đường thẳng sau:

Bài 2. Cho hai đường (D): mx – (m + 2)y + m – 2 = 0

                                  (D’): (3m – 2)x – (5m – 2)y + (7m – 6) = 0

Định m để (D) và (D’):

a. Cắt nhau;                                    b. Trùng nhau;                                   c. Song song.

Bài 3. Cho hai đường thẳng d và . Tìm m để hai đường thẳng:

i) cắt nhau                                      ii) song song                                                   iii) trùng nhau

a. d: 2mx + (m -1)y – 2 = 0,                       : (m + 2)x + (2m +1)y – (m + 2) = 0

b. d: (m – 2)x + (m – 6)y + m -1 = 0          : (m – 4)x + (2m – 3)y + m – 5 = 0

Bài 4. Tìm m để ba đường thẳng sau đồng qui:

a. y = 2x – m,             y = -x + 2m,                       mx – (m – 1)y = 2m -1

b. 5x + 11y = 8,          10x – 7y = 74,                  4mx + (2m -1)y = m + 2

Bài 5. Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 và:

a. d1: 3x – 5y + 2 = 0,                 d2: 5x – 2y + 4  = 0,           d song song d3: 2x – y + 4 = 0          

b. d1: 3x – 2y + 5 = 0,                 d2: 2x + 4y – 7 = 0,            d vuông góc d3: 4x – 3y + 5 = 0

Bài 5. Tìm điểm mà các đường thẳng sau luôn đi qua với mọi m:

a. mx – y + (2m + 1) = 0.

b. mx – y – 2m – 1 = 0.                         

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau, nếu chúng cắt nhau thì tìm toạ độ giao điểm của chúng:

        

Bài 2. Cho hai đường thẳng d và . Tìm m để hai đường thẳng:

i) cắt nhau                     ii) song song                 iii) trùng nhau

a. d: mx – 5y + 1 = 0                              : 2x + y – 3 = 0          

b. d: (m + 3)x + 2y + 6 = 0                     : mx + y + 2 – m = 0

Bài 3. Tìm m để ba đường thẳng sau đồng qui:

a. y = 2x – 1,                        3x + 5y = 8,                 (m + 8)x – 2my = 3m

b. 3x – 4y + 15 = 0,              5x + 2y – 1 = 0,           mx – (2m – 1)y + 9m – 13 = 0

Bài 4. Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 với: 

d1: 3x – 2y + 10 = 0,   d2: 4x + 3y – 7 = 0,   d qua A(2; 1). 

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
no img nhan thanh
Bài 5 trang 62 sgk đại số 10
Bài 5. Giải các phương trình sau bằng máy tính bỏ túi (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba) a) 2x2 – 5x + 4 = 0; b) -3x2 + 4x ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài 3 trang 140 sgk giải tích 12
Bài 3. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức: a) z4 + z2 – 6 = 0;                 b) z4 + 7z2 + 10 = 0 Hướng dẫn ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài tập giới hạn hàm số 1 bên
Bài tập và hướng dẫn giải bài tập giới hạn hàm số 1 bên [caption id="attachment_5706" align="aligncenter" width="612"] Bài tập giới hạn hàm số 1 bên[/caption]
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài 3 trang 84 sgk giải tích 12
Bài 3. Giải các phương trình lôgarit: a)     log3(5x + 3) = log3( 7x + 5); b)     log(x – 1) – log(2x -11) = log2; c)     log2(x- 5) + log2(x + 2) = 3; d) ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
VĐ 1: Xác định các vectơ và các yếu tố của vectơ 
VĐ 1: Xác định các vectơ và các yếu tố của vectơ 
BÀI 1 : VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Bài 1. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (P) cắt các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’ lần lượt tại I, K, L, M. Xét các vectơ có các điểm ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
Sách và tư liệu
Toán 12_Đề chính thức của bộ 2016
Toán 12_Đề chính thức của bộ 2016
"Đừng bao giờ cau mày hay nhăn mặt thậm chí khi bạn đang buồn, chắc chắn sẽ có ai đó ...
Phân tích cấu trúc đề thi môn Vật lý năm 2017
Phân tích cấu trúc đề thi môn Vật lý năm 2017
Đề minh họa kỳ thi THPT QG 2017 vừa được Bộ công bố đã cho chúng mình cái nhìn rõ ...
Vật lý 12_Tập lý thuyết _Chương 7_Hạt nhân nguyên tử
Vật lý 12_Tập lý thuyết _Chương 7_Hạt nhân nguyên tử
The man who removes a mountain begins by carrying away small stones. William Faulkner
Vật lý 12_Tổng ôn lý thuyết phần dao động cơ_có đa
Vật lý 12_Tổng ôn lý thuyết phần dao động cơ_có đa
Kết bạn với Nhanthanh: nhanthanh@gmail.com để được giải đáp.