Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. L12.C7.P1

Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

Kiến thức

         Hạt nhân cấu tạo từ những hạt gì? Chỉ số khối lượng, điện tích của từng loại hạt?

         Cách kí hiệu hạt nhân? Đồng vị là gì? Đồng vị phóng xạ là gì?

         Khối lượng hạt nhân? Đơn vị khối lượng hạt nhân? Năng lượng nghỉ? Động năng của theo thuyết Anhxtanh?

         Lực hạt nhân là gì? Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng?

Nội dung

1. Cấu tạo hạt nhân

a. Cấu tạo hạt nhân

Hạt nhân được cấu tạo từ các hạt Nuclôn

Nuclon có hai loại:

– Proton kí hiệu là p, mang điện tích nguyên tố dương +e, proton chính là hạt nhân nguyên tử Hydro

– Notron kí hiệu là n, không mang điện.

   Số proton trong hạt nhân bằng số thứ tự Z trong bảng hệ thống tuần hoàn, gọi là nguyên tử số (điện tích hạt nhân). Tổng số các nuclon trong hạt nhân gọi là số khối A. Số notron trong hạt nhân N = A – Z

b. Kí hiệu hạt nhân: ; A: Số khối; Z: Nguyên tử số

c. Bán kính hạt nhân : R = 1,2.10-15.A1/3 (m).

d. Đồng vị: là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng HTTH (cùng số Z, khác số N)

2. Độ hụt khối:

: Tổng khối lượng các hạt nuclon, m: Khối lượng hạt nhân, mp: Khối lượng proton, mn: Số lượng notron

3. Năng lượng liên kết:

4. Năng lượng liên kết riêng:

A là số khối

Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

    Bài tập trắc nghiệm

  • (1)

    Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    các nơtrôn.   

    các êlectrôn.

    các prôtôn.   

    các nuclôn.

  • (2)

    Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Triti (

    Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.

    Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.

    Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn.

    Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn.

  • (3)

    Lực hạt nhân là

    Lực liên kết giữa các nuclôn.

    Lực liên kết giữa các nơtrôn.

    Lực liên kết giữa các prôtôn.          

    Lực tĩnh điện.

  • (4)

    Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử ?

    Các hạt prôtôn và nơtron có khối lượng bằng nhau.

    Prôtôn mang điện tích nguyên tố dương.

    Nơtron trung hoà về điện.

    Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân có thể khác nhau.

  • (5)

    Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đồng vị luôn có cùng:

    khối lượng.

    số nuclôn.

    số prôtôn.

    số nơtron.

  • (6)

    Khối lượng của hạt nhân  là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 10Be là

    64,332MeV.                      

    6,4332keV.

    0,64332MeV.

    6,4332MeV.

  • (7)

    Cho hạt nhân nguyên tử Liti  có khối lượng 7,0160u. Cho biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng

    5,413keV.

    541,3MeV.

    5,413MeV.

    5,341MeV.   

  • (8)

    Cho hạt α (hạt nhân hạt ) có khối lượng là 4,0015u. Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc2 = 931,5 MeV. Cần phải cung cấp cho hạt  năng lượng tối thiểu bằng bao nhiêu để tách hạt  thành các hạt nuclôn riêng rẽ ?

    28,4MeV.                           

    2,84MeV.

    28,4J.

    24,8MeV.

  • (9)

    Số hạt nhân có trong 1 gam  nguyên chất là

    2,53.1021hạt.

    1,83.1021hạt.

    6,55.1021hạt.

    4,13.1021hạt.

  • (10)

    Số prôtôn có trong 15,9949 gam  là bao nhiêu ?

    6,023.1023.    

    96,34.1023.    

    4,82.1024.

    14,45.1024.

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
Sách và tư liệu
Toán 12_Đề chính thức của bộ 2016
Toán 12_Đề chính thức của bộ 2016
"Đừng bao giờ cau mày hay nhăn mặt thậm chí khi bạn đang buồn, chắc chắn sẽ có ai đó ...
Bạn muốn thành một người nói chuyện có duyên không? dễ lắm
No img
Bạn muốn thành một người nói chuyện có duyên không? dễ lắmMới Rồi, sau một tiệc rượu, chủ nhà mời ...
Vật lý 12_Đề ôn luyện trên lớp_ngày 10/6/2016_Thầy Bằng_Đại học Hàng Hải
Vật lý 12_Đề ôn luyện trên lớp_ngày 10/6/2016_Thầy Bằng_Đại học Hàng Hải
ĐÁP ÁN Vật lý 12_Đề ôn luyện về nhà_ngày 7/6/2016 MÃ ĐỀ CÂU ĐÁP ÁN 132 1 D 132 2 C 132 3 B 132 4 A 132 5 C 132 6 B 132 7 A 132 8 A 132 9 B 132 10 D 132 11 C 132 12 B 132 13 C 132 14 D 132 15 D 132 16 C 132 17 D 132 18 A 132 19 C 132 20 A 132 21 A 132 22 A 132 23 D 132 24 C 132 25 B 132 26 C 132 27 D 132 28 B 132 29 A 132 30 D 132 31 A 132 32 C 132 33 B 132 34 A 132 35 B 132 36 D 132 37 A 132 38 C 132 39 D 132 40 C 132 41 B 132 42 B 132 43 C 132 44 A 132 45 C 132 46 C 132 47 A 132 48 D 132 49 B 132 50 C