B9. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn

BÀI 10. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Để biện luận số giao điểm của đường thẳng d: Ax + By + C = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0, ta có thể thực hiện như sau:.

  • Cách 1: So sánh khoảng cách từ tâm I đến d với bán kính R. 

– Xác định tâm I và bán kính R của (C).

– Tính khoảng cách từ I đến d.

  • Cách 2: Toạ độ giao điểm (nếu có) của d và (C) là nghiệm của hệ phương trình:

II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Khảo sát vị trí tương đối giữa đường tròn (C): x2 + y2+ 6x + 4y + 9 = 0

và đường thẳng            (D) º x – y + 2 = 0.

Bài 2. Cho đường tròn (C): x2 + y2– 2x + 4/5 = 0 và đường thẳng di động (Dm): mx – y – 2m + 3 = 0. Biện luận theo m vị trí tương đối giữa (C) và (Dm).

Bài 3. Biện luận theo m số giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C), với:

d: x + y – 1 = 0,     (C): x2 + y2 – 2(2m + 1)x – 4y + 4 – m = 0

Bài 4. Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 2y + 1 = 0 và đường thẳng d đi qua điểm A(–1; 0) và có hệ số góc k

a. Viết phương trình đường thẳng d.

b. Biện luận theo k vị trí tương đối của d và (C).

c. Suy ra phương trình các tiếp tuyến của (C) xuất phát từ A.

Bài 5.  Cho đường thẳng d và đường tròn (C): chứng tỏ d cắt (C) và tìm toạ độ các giao điểm của d và (C).

a. d đi qua M(–1; 5) và có hệ số góc k = -1/3, (C): x2 + y2 – 6x – 4y + 8 = 0

b. d: 3x – y – 10 = 0, (C): x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0

III. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Biện luận theo m số giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C), với:

a. d: 2x – y + m = 0, (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 5 = 0

b. d: mx + y – 4m = 0, (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0

Bài 2. Cho đường thẳng d và đường tròn (C): chứng tỏ d cắt (C) và tìm toạ độ các giao điểm của d và (C).

d: 3x – y – 10 = 0, (C): x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
no img nhan thanh
Tính lồi lõm và điểm uốn của đường cong
 TÍNH LỒI – LÕM VÀ ĐIỂM UỐN CỦA ĐƯỜNG CONG 
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài 2: Cộng trừ số phức
Tên bài học:                              Bài 2-  TỔNG – HIỆU CỦA HAI SỐ PHỨC Nội dung bài học: 1. Bài giảng - Tổng của hai số phức, các tính chất của phép cộng số phức - Định nghĩa số đối của ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài 1 trang 133 sgk giải tích 12
Bài 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết: a) z = 1 - πi;                              b) z = ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài tập trắc nghiệm quan hệ song song không gian
Bài tập trắc nghiệm quan hệ song song trong không gian 
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài 3 trang 68 sgk giải tích 12
Bài 3. Rút gọn biểu thức: a) log36. log89. log62; b) logab2+ . Hướng dẫn giải: a) Từ công thức đổi cơ số suy ra ∀a,b,c > 0 (a,b ≠ 1), logab. logbc = logac. Do đó log36. log89. ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
Sách và tư liệu
Vật lý 12_Hạt nhân_Nd5_Bom A + Bom H
Vật lý 12_Hạt nhân_Nd5_Bom A + Bom H
KIẾN THỨC CẦN NẮMLoại phản ứngPhản ứng phân hạchPhản ứng nhiệt hạchĐịnh nghĩaLà phản ứng trong đó một hạt nhân ...
Đề thi thử thpt môn Vật lý lần 2_Chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội_2017
Đề thi thử thpt môn Vật lý lần 2_Chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội_2017
Cùng ôn thi thpt môn Vật lý 2017Khó khăn gì các em hãy kết bạn cùng Nhân Thành qua facebook: ...
Vật lý 12_Đề thi thử thpt Yên Hòa, Cầu Giấy, HN_lần 2 tháng 5-2016
Vật lý 12_Đề thi thử thpt Yên Hòa, Cầu Giấy, HN_lần 2 tháng 5-2016
Kết bạn cùng facebook: nhanthanh@gmail.com để được chia sẻ
Đề kiểm tra nhận xét sinh viên- Vật lý tín chỉ 2 – 9/2014
Đề kiểm tra nhận xét sinh viên- Vật lý tín chỉ 2 – 9/2014
Các bạn hãy tự tìm tòi và trình bày ngắn gọn tất cả những gì hiểu có thể giải thích ...
Đáp án, thi thử lần 1 môn Vật lý, 5/2/2016, Nhân Thành
Đáp án, thi thử lần 1 môn Vật lý, 5/2/2016, Nhân Thành
Cần trợ giúp hãy tham gia facebook cùng: nhanthanhcs1@gmail.com