B10. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

BÀI 11. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Dạng 1: Tiếp tuyến tại một điểm M0(x0, y0) thuộc đường tròn.

Ta dùng công thức tách đôi tọa độ.

– Nếu phương trình đường tròn là:

x2 + y2– 2ax – 2by + c = 0 thì phương trình tiếp tuyến là:  xx0 + yy0– a(x + x0) – b(y + y0) + c = 0

– Nếu phương trình đường tròn là:

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 thì phương trình tiếp tuyến là:

(x – a)(x0– a) + (y – b)(y0– b) = R2 (h.73)

 Dạng 2:Tiếp tuyến vẽ từ một điểm I(x0, y0)  cho trước ở ngoài đường tròn.

Viết phương trình của đường  qua I(x0, y0):

y – y0 = m(x – x0)    mx – y – mx0 + y0 = 0        (1)

Cho khoảng cách từ tâm I của đường tròn (C) tới  bằng R, ta tính được m; thay m vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến.

* Ghi chú: Ta luôn luôn tìm được hai đường tiếp tuyến. (h. 74)

  Dạng 3: Tiếp tuyến  song song với một phương cho sẵn có hệ số góc k.

Phương trình của  có dạng:

y = kx + m (m chưa biết)    kx – y + m = 0

Cho khoảng cách từ tâm I đến (D) bằng R, ta tìm được m.

* Ghi chú: Ta luôn luôn tìm được hai đường tiếp tuyến (h.75)                                                                                                  

II. BÀI  TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Kiểm lại rằng điểm M0(1, –2) ở trên đường (C) có phương trình:

x2 + y2– 10x + 4y + 13 = 0. Tìm phương trình tiếp tuyến với (C) tại M0.

Bài 2. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2– 4x – 3y = 0 phát xuất từ A(–3, –1).

Bài 3. Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2– 6x + 2y + 5 = 0. Tìm phương trình tiếp tuyến với (C) có hệ số góc là –2; định rõ tọa độ các tiếp điểm.

Bài 4. Cho đường tròn (C), điểm A và đường thẳng d.

(C): x2 + y2 + 4x – 8y + 10 = 0,  A(2; 2),    d: x + 2y – 6 = 0

a. Chứng tỏ điểm A ở ngoài (C).

b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ A.

c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với d.

d. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với d.

Bài 5. Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x – 2my + m2 + 4 = 0.

a. Tìm m để từ A(2; 3) có thể kẻ được hai tiếp tuyến với (C).

b. Viết phương trình các tiếp tuyến đó khi m = 6.

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Cho đường tròn (C) và đường thẳng d:

(C): x2 + y2 – 6x – 2y + 5 = 0,   d: 2x – y + 3 = 0

a. Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với các trục toạ độ.

b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với d.

c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với d.

Bài 2. Cho đường tròn (C), điểm A và đường thẳng d.

(C): x2 + y2 – 4x – 6y – 12 = 0,        A(-7; 7),          d: 3x + 4y – 6 = 0

a. Chứng tỏ điểm A ở ngoài (C).

b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ A.

c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với d.

d. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với d.

Bài 3. Cho hai điểm A(1; 2), B(3; 4) và đường thẳng d: y = -3 – 3x

a. Viết phương trình các đường tròn (C1) và (C2) qua A, B và tiếp xúc với d.

b. Viết phương trình tiếp tuyến chung (khác d) của hai đường tròn đó.

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
no img nhan thanh
B4. Ứng dụng định lý Viet (tiết 1)
ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ VIET Nội dung bài học: 1. Bài giảng - Tóm tắt lại những kiến thức trọng tâm. - Những nội dụng sẽ có trong bài giảng như:   + Định lý Viet thuận.   + Định ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
Bài 2 trang 77 sgk giải tích 12
Bài 2. Tính đạo hàm của các hàm số: a) y = 2xex + 3sin2x; b) y = 5x2  - 2xcosx; c) y = . Hướng dẫn giải: Trong bài tập này, ta sử dụng các công ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
no img nhan thanh
B5. Các phép toán tập hợp
CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP Nội dung bài học: 1. Bài giảng - Tóm tắt lại những kiến thức trọng tâm. - Các nội dụng sẽ có trong bài giảng như:   + Giao của hai tập hợp.   + ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
B13. Trục tọa độ
B13. Trục tọa độ
TRỤC TỌA ĐỘ I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Chú ý:  II. PP GIẢI BÀI TẬP Bài 1. (B1-SGK) Trên trục () cho các điểm A, B, M, N có tọa độ lần lượt là -1, 2, ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
B6. Tích của vectơ với một số
B6. Tích của vectơ với một số
TÍCH CỦA VECTO VỚI MỘT SỐ I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Tích của một vectơ với một số Cho vectơ   và số k Î R.  là một vectơ được xác định như sau:     + ngược hướng với ...
Chuyên mụcChuyên mục khác
Sách và tư liệu
Nghìn lẻ một đêm – Chương 29: Chuyến đi thứ 4
No img
Tôi vẫn còn bị lôi cuốn vì lòng ham mê buôn bán và được thấy ...
CÔNG LÝ
No img
CÔNG LÝNói về nền công lý Pháp ồ Angiêri, một nghị sĩ Pháp đã viết một cách châm biếm rằng: ...
Đề thi học kì 1 THPT Quang Trung-Hà Nội tháng 12/2014
Đề thi học kì 1 THPT Quang Trung-Hà Nội tháng 12/2014
Mức độ đề trung bình, mức độ trung bình về tính trong sáng và kiến thức.
Đề thi thử môn Lý THPT Quỳnh Côi, Thái Bình – lần 1 năm 2017
Đề thi thử môn Lý THPT Quỳnh Côi, Thái Bình – lần 1 năm 2017
Đề thi thử môn Lý THPT Quỳnh Côi, Thái Bình - lần 1 năm 2017 - Cộng đồng học tập ...
Vật lý 12_Sóng ánh sáng_ND 1: Tán sắc ánh sáng
Vật lý 12_Sóng ánh sáng_ND 1: Tán sắc ánh sáng
Đáp án nằm ở phía cuối của tài liệu