Fori.vn – Sản phẩm tốt – giá tốt nhất
Đề cương chi tiết môn VLDC1
|
HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ KHOA HÓA LÝ KỸ THUẬT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
CƠ – ĐIỆN – TỪ
(Theo học chế tín chỉ)
1. Thông tin về giáo viên
Họ tên giáo viên :
Học hàm : Giảng viên
Học vị : Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Xuân Phương – thời khóa biểu
Địa chỉ liên hệ : Bộ môn Vật lý – Đại học Kỹ thuật Lê Quý Đôn
Điện thoại, email :
Các hướng nghiên cứu chính:
2. Thông tin chung về học phần
– Tên học phần : CƠ – ĐIỆN – TỪ.
– Mã học phần : 05A
– Số tín chỉ : 4 (3, 2, 0, 6)
– Học phần (bắt buộc hay lựa chọn) : Bắt buộc.
– Các học phần tiên quyết: Sau môn Toán đại cương (Giải tích, véctơ và tensor).
– Các yêu cầu đối với học phần (nếu có): Tiến hành song song với Thí nghiệm VLĐC I.
– Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
§ Nghe giảng lý thuyết : 3
§ Làm bài tập trên lớp : 2
§ Thảo luận : 0
§ Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, thực tập…): 0
§ Hoạt động theo nhóm: 0
§ Tự học : 6
– Khoa/Bộ môn phụ trách học phần, địa chỉ: Bộ môn Vật lý. Tel: 04-38 541581
3. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Học viên hiểu được bản chất và quy luật vật lý của các hiện tượng cơ học và điện từ, làm cơ sở cho các chuyên ngành.
– Kỹ năng: Vận dụng các định luật để giải thích, tính toán định lượng một số hiện tượng, giải được các bài tập về Cơ học và Điện – Từ.
– Thái độ, chuyên cần: Nghiêm túc, học và làm bài tập đầy đủ. Đọc thêm các sách tham khảo.
4. Tóm tắt nội dung học phần (khoảng 150 từ):
1. Các đặc trưng và quy luật cơ bản của chuyển động cơ học (Cơ học Newton), bao gồm: ba định luật Newton, ba định luật bảo toàn (Động lượng, Mômen động lượng và Bảo toàn năng lượng). Áp dụng giải thích hiện tượng và giải các bài toán trong cơ học.
2. Cơ học tương đối: Nguyên lý tương đối Galilee (υ<<c) và Thuyết tương đối Einstein (υ ~ c). Bài toán chuyển động của con tàu vũ trụ.
3. Nghiên cứu các hiện tượng và quy luật của:
– Điện trường cho các điện tích dừng (Trường tĩnh điện).
– Từ trường cho các dòng không đổi (Từ trường).
– Trường điện từ tổng quát (Hệ Maxwell).
4. Dao động và Sóng:
– Dao động cơ và sóng cơ, đặc biệt sóng âm.
– Sóng điện từ gồm các điện trường và từ trường dao động điều hòa.
5. Nội dung chi tiết học phần (tên các chương, mục, tiểu mục)
|
Chương, mục, tiểu mục |
Nội dung |
Số tiết |
Giáo trình, Tài liệu tham khảo (Ghi TT của TL ở mục 6) |
Ghi chú |
|
|
Bài mở đầu |
3 |
|
|
|
1
|
Mục đích. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của Vật lý. Các đại lượng vật lý. Đơn vị và thứ nguyên. |
1 |
[1], [3] |
Lý thuyết |
|
2 |
Lý thuyết sai số. |
2 |
[1], [3] |
Lý thuyết |
|
|
Phần I: CƠ HỌC |
|
|
|
|
I |
Chương 1: CƠ HỌC CHẤT ĐIỂM |
12 |
|
|
|
A |
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM |
3 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. 1.3. §2. 2.1. 2.2. §3. 3.1. 3.2. §4. 4.1. 4.2. |
Một số khái niệm cơ bản. Chuyển động và hệ quy chiếu. Hệ tọa độ. Quỹ đạo và Chất điểm. Phương trình chuyển động. Phương trình quỹ đạo. Vận tốc. Vận tốc trung bình. Vận tốc tức thời. Gia tốc. Định nghĩa. Gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến. Các dạng chuyển động cơ đặc biệt. Chuyển động thẳng. Chuyển động tròn |
|
[1], [3], [6], [7], [9] |
Lý thuyết |
|
B |
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM |
3 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2.
1.3. §2.
2.1. 2.2. |
Ba định luật Newton. Định luật 1: Nguyên lý quán tính. Định luật 2: Phương trình cơ bản của động lực học chất điểm. Định luật 3: Phân tích lực và phản lực. Ứng dụng phương trình cơ bản để khảo sát chuyển động: Các lực liên kết. Các bài toán cơ bản của động lực học. |
|
[1], [3] [6], [7] [9] |
Lý thuyết |
|
§3. 3.1. 3.2. 3.3. |
Nguyên lý tương đối Galilee. Tổng hợp vận tốc và gia tốc. Nguyên lý tương đối Galilee. Lực quán tính |
2
|
[1], [3] [6], [7] |
Lý thuyết |
|
|
Bài tập cơ học chất điểm |
4 |
[1], [6], [7] |
Bài tập |
|
II |
Chương 2: CƠ HỌC VẬT RẮN |
5 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. |
Khèi t©m. Định nghĩa. Chuyển động khối tâm |
3 |
[1], [3], [6], [7], [9] |
Lý thuyết |
|
§2. 2.1. 2.2. 2.3. |
Động lượng. Định nghĩa. Định lý về động lượng. Định luật bảo toàn động lượng và ứng dụng. |
|||
|
§3. 3.1. 3.2. |
Mômen lực. Mômen lực đối với một điểm. Mômen đối với trục. |
|||
|
§4. 4.1. 4.2. 4.3. |
Mômen động lượng. Mômen động lượng đối với một điểm. Mômen động lượng đối với một trục. Định luật bảo toàn mômen động lượng. |
|||
|
§5. 5.1. 5.2.
5.3. |
Chuyển động quay của vật rắn. Phân tích chuyển động của vật rắn. Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định. Định lý Huygens – Steiner |
|||
|
|
Bài tập |
2 |
[1], [6], [7] |
Bài tập |
|
III |
Chương 3: CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG |
4 |
|
|
|
§1. §2. 2.1. 2.1. 2.2. 2.3. |
Công, công suất, năng lượng. Định luật bảo toàn năng lượng. Động năng. Thế năng. Trường thế. Cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng trong trường thế. Năng lượng chuyển động quay của vật rắn |
2 |
[1], [3], [6], [7], [9] |
Lý thuyết |
|
|
Bài tập |
2 |
[1], [6], [7] |
Bài tập |
|
IV |
Chương 4: TRƯỜNG HẤP DẪN |
3 |
|
|
|
§1. §2. |
Định luật hấp dẫn vũ trụ. Trường hấp dẫn. Các định luật Kepler. |
2 |
[1], [3] [6], [9] |
Lý thuyết |
|
|
Bài tập |
1 |
[1], [6], [7] |
Bài tập |
|
|
Phần II: ĐIỆN HỌC |
|
|
|
|
V |
Chương 5: TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN |
8 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. §2. 2.1. 2.2. 2.3. |
Tương tác tĩnh điện Điện tích. Định luật Culông. Điện trường Khái niệm về điện trường. Vectơ cường độ điện trường. Đường sức điện trường. |
1 |
[2], [4], [6], [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§3. 3.1. 3.2. 3.3. |
Định lý Oxtrogradxki – Gauss (O-G). Vectơ cảm ứng điện (điện cảm). Điện thông (thông lượng cảm ứng điện). Ứng dụng định lý O-G. |
2 |
[2], [4], [6], [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§4. 4.1.
4.2. 4.3.
4.4. |
Điện thế. Hiệu điện thế. Công của lực tĩnh điện và tính chất thế của trường tĩnh điện. Thế năng . Điện thế (của 1 điện tích điểm, 1 hệ điện tích, 1 vật tích điện). Hiệu điện thế.Mặt đẳng thế Liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường và điện thế. |
2 |
[2], [4], [6], [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§5. |
Tính cường độ điện trường và điện thế |
3 |
[2],[4] [6],[8] |
Bài tập |
|
VI |
Chương 6: VẬT DẪN |
5 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. |
Vật dẫn Vật dẫn cân bằng điện. Điện dung. |
1
|
[2], [4] [8], [9] |
|
|
§2. 2.1. 2.2. |
Tụ điện Hiện tượng điện hưởng Tụ điện và điện dung của tụ điện |
|
[2], [4] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§3. |
Năng lượng điện trường |
1 |
[2], [4] |
Lý thuyết |
|
§4. |
Bài tập |
2 |
[2], [4], [6] |
Bài tập |
|
VII |
Chương 7: ĐIỆN MÔI |
3 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. |
Hiện tượng phân cực điện môi. Hiện tượng phân cực điện môi. Giải thích. Vectơ phân cực điện môi. Liên hệ giữa vectơ phân cực điện và mật độ điện tích mặt liên kết. |
1
|
[2], [4] [8], [9] |
|
|
§2. |
Điện trường tổng hợp trong điện môi. |
1 |
[2], [4] |
Lý thuyết |
|
§3.
|
Điện trường và điện cảm qua mặt phân cách giữa hai môi |
|
[8], [9] |
|
|
§4. |
Điện môi đặc biệt (tự đọc) |
0 |
|
Lý thuyết |
|
§5. |
Bài tập |
1 |
|
Bài tập |
|
|
Phần III: TỪ HỌC |
|
|
|
|
VIII |
Chương 8: TỪ TRƯỜNG |
8 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2.
1.3. 1.4. |
Từ trường Tương tác từ. Định luật Ampe. Vectơ cảm ứng từ. Định luật Bio-Savart – Laplace. Nguyên lý chồng chất từ trường. Vectơ cường độ từ trường. |
2 |
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§2. 2.1. 2.2. 2.3. 2.4. |
Từ thông. Định lý Ostrogradski-Gauss(O-G) Đường cảm ứng từ và đường sức từ trường. Từ thông. Định lý O-G. Định lí về dòng điện toàn phần. Tính chất xoáy của trường |
2 |
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§3. 3.1. 3.2. 3.3. 3.4. 3.5. |
Tác dụng của từ trường lên dòng điện Lực từ trường tác dụng lên dòng điện. Lực Lorentz. Công của từ lực. Năng lượng của mômen từ trong từ trường. Hiệu ứng Hall (tự đọc) |
2 |
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§4. |
Bài tập |
2 |
[2], [5], [6] |
Bài tập |
|
IX |
Chương 9: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ. |
5 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. 1.3. |
Hiện tượng cảm ứng điện từ. Hiện tượng. Các định luật cơ bản. Dòng điện Fu-cô |
1 |
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§2. 2.1. 2.2. 2.3. 2.4. |
Hiện tượng tự cảm. Hiện tượng tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hệ số tự cảm. Hiệu ứng bề mặt. |
1 |
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§3. |
Năng lượng từ trường Năng lượng từ trường của ống dây. Năng lượng của từ trường bất kỳ. |
1 |
[2], [5] [8], [9] |
|
|
§4. |
Bài tập |
2 |
[2], [6], [8] |
Bài tập |
|
X |
Chương 10: TỪ MÔI |
3 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2.
1.3. |
Từ môi thuận từ và từ môi nghịch từ Sự từ hóa của các chất Nguyên tử trong từ trường ngoài. Hiệu ứng quay Lac-mo và hiệu ứng nghịch từ. Sự từ hoá của thuận từ và nghịch từ. Vec tơ từ hóa. |
2
|
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§2.
|
Từ trường tổng hợp trong lòng chất thuận từ và nghịch từ . Sắt từ. |
1 |
[2], [5] |
Lý thuyết |
|
§3. |
Thuyết miền từ hoá tự nhiên (Tự đọc) |
0 |
|
Lý thuyết |
|
XI |
Chương 11: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG |
2 |
|
|
|
§1. 1.1.
1.2. |
Các luận điểm của Maxwell. Luận điểm I. Phương trình Maxwell-Faraday. Luận điểm II. Phương trình Maxwell-Ampe. Dòng điện dịch. |
2 |
[2], [5] [6], [8] |
Lý thuyết |
|
§2. |
Trường điện từ. Hệ phương trình Maxwell |
|
[2], [5] |
|
|
|
Phần IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG |
|
|
|
|
XII |
Chương 12: DAO ĐỘNG |
7 |
[1], [3], [7] |
|
|
§1. |
Dao động c¬ điều hòa, tắt dần, cưỡng bức. |
2 |
|
Lý thuyết |
|
§2. |
Dao động điện từ điều hòa, tắt dần, cưỡng bức. |
2 |
[2], [5], [8] |
Lý thuyết |
|
§3. |
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương và có phương vuông góc. |
1 |
[1], [2] |
Lý thuyết |
|
§4. |
Bài tập dao động . |
2 |
[2], [6], [8] |
Bài tập |
|
XIII |
Chương 13: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ |
7 |
|
|
|
§1. 1.1. 1.2. 1.3. |
Sóng cơ. Các đặc trưng của sóng c¬. Hàm sóng. Giao thoa sóng . Nguyên lý Huyghen. Nhiễu xạ sóng |
2 |
[1], [3] |
Lý thuyết |
|
§2.
|
Sóng âm. Hiệu ứng Doppler
|
2 |
[2], [4] |
Lý thuyết |
|
§3. 1.1. 1.2. |
Sóng điện từ. Các tính chất cơ bản của sóng điện từ. Thang sóng điện từ |
1 |
[2], [5] [8], [9] |
Lý thuyết |
|
§4. |
Bài tập sóng |
2 |
[2], [6], [8] |
Bài tập |
|
|
Tổng cộng |
75 |
|
|
6. Giáo trình, tài liệu tham khảo
|
TT |
Tên giáo trình, tài liệu |
Tình trạng giáo trình, tài liệu |
|||
|
Có ở thư viện (website) |
Giáo viên hoặc khoa có |
Đề nghị mua mới |
Đề nghị biên soạn mới |
||
|
1 |
Giáo trình: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG + BÀI TẬP. Lương Duyên Bình (chủ biên). NXBGD (tái bản nhiều năm). [1] Tập I (Cơ-Nhiệt) [2] Tập II (Điện –Từ). |
Thư viện HVKTQS |
|
|
|
|
2 |
Tài liệu tham khảo: CƠ SỞ VẬT LÝ. D. Halliday, R. Resnick, J. Walker Bản dịch tiếng Việt – NXBGD (2000). [3] Tập I (Cơ học) [4] Tập IV (Điện học); [5] Tập V (Từ học). BÀI TẬP VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG. I. E. Irodop, I.V. Xaveliev, O.I. Damsa. Bản dịch tiếng Việt – NXBGD (1980). TUYỂN TẬP TEST VẬT LÝ ĐC.. Phan Hồng Liên (chủ biên). NXB KH&KT [6] Tập I : Cơ-Nhiệt (2006) [7] Tập II: Điện-Từ-Dao động-Sóng (2008). [8] VẬT LÝ CỔ ĐIỂN VÀ HIỆN ĐẠI. F. J. Keller, W. E. Geltys, M. J. Skove Bản dịch tiếng Việt (10 tập), Phạm Văn Thiều chủ biên |
Thư viện HVKTQS
Thư viện HVKTQS
Thư viện HVKTQS
Thư viện HVKTQS |
|
Đề nghị mua thêm
Đề nghị nhân bản.
Đề nghị mua.
Đề nghị nhân bản. |
|














Để lại một bình luận
Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!