D2: Đề KSCL THPT Quốc Học – Thừa Thiên Huế – Lần 1, 2018

Đề KSCL THPT Quốc Học – Thừa Thiên Huế – Lần 1, 2018

http://thpt-qhoc.thuathienhue.edu.vn/

Để được học hỏi bạn hãy tham gia:

https://www.facebook.com/hoctap24h.vn/

    Bài tập trắc nghiệm

  • (1)

    Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

    .

    .

    .

    .

  • (2)

    Phương trình nào sau đây không biểu diễn một dao động điều hòa:

    x = 5cosπt + 1 cm.

    .

    x = 3sin5πt cm.

    x = 2tcos0,5πt cm.

  • (3)

    Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 5.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với  một góc α = 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12 cm2. Độ lớn từ thông qua diện tích S là:

    .

    .

    .

    .

  • (4)

    Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng:

    hai bước sóng.

    một bước sóng.

    nửa bước sóng.

    một phần tư bước sóng.

  • (5)

    Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ(với 0 <φ < 0,5π ) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:

    gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

    gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.

    chỉ có cuộn cảm.      

    gồm điện trở thuần và tụ điện.

  • (6)

    Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 20 cm. Bước sóng λ bằng :

    20 cm.

    5 cm.

    40 cm.

    10 cm.

  • (7)

    Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với :

    li độ dao động

    bình phương biên độ dao động.

    tần số dao động.

    biên độ dao động.

  • (8)

    Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi:

    ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.

    dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.

    tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

    hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.

  • (9)

    Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

    chu kì của sóng tăng.

    bước sóng giảm.

    bước sóng của sóng không thay đổi.

    tần số của sóng không thay đổi.

  • (10)

    Mức cường độ của một âm là L = 5,5 dB. So với cường độ âm chuẩn I0 thì cường độ âm tại đó bằng

    3,548I0.

    2,255I0.

    25I0.

    3,162I0.

  • (11)

    Máy biến áp là một thiết bị dùng để

    thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

    thay đổi điện áp và cường độ dòng điện.

    thay đổi điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều.

    thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều.

  • (12)

    Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ loại năng lượng nào sau đây

    hóa năng.

    cơ năng.

    nhiệt năng.

    quang năng.

  • (13)

    Mối liên hệ giữa bước sóng λ vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là:

    .

    .

    .

    .

  • (14)

    Máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto là phần cảm gồm 10 cặp cực quay với tốc độ 360 vòng/phút. Tần số dòng điện do máy phát ra có giá trị

    3600 Hz.

    50 Hz.

    36 Hz.

    60 Hz.

  • (15)

    Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “Thanh” và “trầm” là nói đến đặc tính nào của âm?

    Âm sắc của âm

    Độ to của âm.

    Độ cao của âm.

    Năng lượng của âm

  • (16)

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A, ban đầu vật đứng tại vị trí có li độ x = –5 cm. Sau khoảng thời gian t1 vật về đến vị trí x = 5 cm nhưng chưa đổi chiều chuyển động. Tiếp tục chuyển động thêm 18 cm nữa vật về đến vị trí ban đầu và đủ một chu kì. Chiều dài quỹ đạo của vật có giá trị là

    14 cm.

    12 cm.

    20 cm.

    10 cm.

  • (17)

    Đồ thị biến đổi theo thời gian của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ. Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch có giá trị

    Z = 100 Ω, P = 50 W.

    Z = 50 Ω, P = 0 W

    Z = 50Ω, P = 50 W.

    Z = 50 Ω, P = 100 W.

  • (18)

    Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O với tốc độ dài là 30 cm/s, có gia tốc hướng tâm là 1,5 m/s2 thì hình chiếu của nó trên đường kính quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ

    7,5 cm.

    4,5 cm.

    6 cm.

    5 cm.

  • (19)

    Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(πt + 0,25π) cm. Kể từ lúc t = 0, vật đi qua vị trí lực kéo về triệt tiêu lần thứ ba vào thời điểm

    2,5 s.

    2 s.

    2,25 s.

    2,75 s.

  • (20)

    Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3 A. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5 A. Cảm kháng của mạch có giá trị là:

    30 Ω

    100 Ω

    50 Ω

    40 Ω

  • (21)

    Sóng cơ trên mặt nước truyền đi với vận tốc 32 m/s, tần số dao động tại nguồn là 50 Hz. Có hai điểm M và N dao động ngược pha nhau. Biết rằng giữa hai điểm M và N còn có 3 điểm khác dao động cùng pha với M. Khoảng cách giữa hai điểm M, N bằng

    1,6 m.

    0,96 m.

    2,28 m.

    2,24 m.

  • (22)

    Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng

    một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.

    một phần của đường parabol.

    một phần của đường hypebol.

    một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ.

  • (23)

    Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kì 2s. Nếu gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kì

    2 s.

    4 s.

    .

    0,25 s.

  • (24)

    Một đoạn mạch gồm R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos2πft V với f thay đổi được. Khi f = f1 = 49 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P1 = P2. Khi f = f3 = 56 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P3, khi f = f4 = 60 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P4. Hệ thức đúng là:

    P1> P3.

    P2> P4.

    P3> P4.

    P4> P3.                                

  • (25)

    Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là  ; x2 = 4cos(10t + φ) cm (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s), A1 có giá trị thay đổi được. Phương trình dao động tổng hợp của vật có dạng.  Độ lớn gia tốc lớn nhất của vật có thể nhận giá trị là

    2 m/s2.

    8 m/s2.

    4 m/s2.

    8,3 m/s2.

  • (26)

    Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất, I là trung điểm của AB với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại I là 0,2 s. Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 2 s là

    1,5 m.

    2 m.

    1 m.

    0,5 m.

  • (27)

    Một con lắc đơn có dây treo vật là một sợi dây kim loại nhẹ thẳng dài 1m, dao động điều hòa với biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc và có độ lớn 1T. Lấy g = 10 m/s2. Suất điện động cực đại xuất hiện trên dây treo con lắc có giá trị là:

    0,32 V.

    0,45 V.

    0,63 V.

    0,22 V.

  • (28)

    Dây đàn hồi AB dài 24 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng. M và N là hai điểm trên dây chia thành 3 đoạn bằng nhau khi dây duỗi thẳng. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy có hai bụng sóng và biên độ của bụng sóng là  cm, B gần sát một nút sóng. Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa vị trí của M và của N khi dây dao động là:

    1,25

    1,4

    1,5

    1,2

  • (29)

    Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos40πt cm và u2 = acos(40πt + π)cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M, N, P là ba điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AP là

    11

    10

    9

    12

  • (30)

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và chu kì T = 0,3 s. Trong khoảng thời gian 0,1 s, chất điểm không thể đi được quãng đường bằng

    8,5 cm

    9 cm

    8 cm

    7,5 cm

  • (31)

    Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R. Điện áp đặt vào AB có biểu thức  hệ số công suất của đoạn mạch AB là. Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A và M là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là

    64 V.

    102,5 V.

    56 V.

    48 V.

  • (32)

    Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật.Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t vật gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là

    .

    .

    .

    .

  • (33)

    Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 160W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 600, công suất tiêu thụ trên mạch AB trong trường hợp này bằng

    120 W.

    160 W.

    90 W.

    180 W.

  • (34)

    Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 1 kg. Hai vật được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và không dẫn điện dài 10 cm, vật B tích điện tích q = 10-6 C còn vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được đặt nằm ngang trên một bàn không ma sát trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn. Cắt dây nối hai vật, vật B rời xa vật A và chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa. Lấy π2 =10. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau một khoảng là

    24 cm

    19 cm

    17 cm

    4 cm

  • (35)

    Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là

    30 Ω.

    31 Ω.

    15,7 Ω.

    15 Ω.

  • (36)

    Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm O của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục tọa độ O1x và O1’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O1 và O1’ thuộc trục chính. Biết O1x đi qua A và O1’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục O1x với phương trình x = 4cos(5πt + π) cm thì A’ dao động trên trục O1’x’ với phương trình. Tiêu cự của thấu kính là:

    – 18 cm.

    -9 cm.

    36 cm.

    6 cm.

  • (37)

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng  lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc 0,5π. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi ta chưa thay đổi L có giá trị bằng

    .

    100 V.

    .

    120 V.

  • (38)

    Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị là:

    .

    .

    .

    .

Để lại một bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
wpDiscuz
Bài liên quan
THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022  – VẬT LÍ – ĐỀ 13
THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022 – VẬT LÍ – ĐỀ 13
ĐỀ THI THỬ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌAĐỀ 13KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: VẬT LÍThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềNhận lời giải ...
Chuyên mụcĐề thi thử THPT môn Vật lý
ĐỀ THI THAM KHẢO BGD – VẬT LÝ 12 – 2022 – 00
ĐỀ THI THAM KHẢO BGD – VẬT LÝ 12 – 2022 – 00
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Chuyên mụcĐề thi thử THPT môn Vật lý
no img nhan thanh
D4: Đề thi thử lần 1, môn Vật lý, Sở GD Vĩnh Phúc, 2018
D4: Đề thi thử lần 1, môn Vật lý, Sở GD Vĩnh Phúc, 2018http://vinhphuc.edu.vn/Để được chia sẻ hãy tham gia:https://www.facebook.com/hoctap24h.vn/?ref=settings 
Chuyên mụcĐề thi thử THPT môn Vật lý
Sách và tư liệu
Vật lý.TC2. Chương 1. Thuyết động học phân tử chất khí
Vật lý.TC2. Chương 1. Thuyết động học phân tử chất khí
Giúp sv tiếp cận với 2 phương nghiên cứu các hệ nhiệt động. Cơ sở của nhiệt động lực học ...
UNIT 3 – TEST YOURSELF  – Tài liệu cô Cẩm Nhung
UNIT 3 – TEST YOURSELF  – Tài liệu cô Cẩm Nhung
 UNIT 3                          TEST YOURSELFI.       Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.1.     a. question ...
Đề thi thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2015 – 2016 – THPT Kim Liên – Hà Nội
No img
Nội dung kiến thức Hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc 3 Khảo sát và vẽ đồ thị ...