Bài 1: Danh từP1. Nội dungDanh từ là những từ chỉ người, sinh vật, sự vật, hiện tượng, các khái niệm trừu tượng. Trong tiếng Nga danh từ số ít có thể thuộc về một trong 3 giống: giống đực, ...
Cambridge english young learner: Cuốn sách cần thiết cho các phụ huynh mong muốn con cháu mình có điểm xuất phát theo chuẩn quốc tế của hệ thống ngôn ngữ Cambridge.
THỬ SỨC VỚI MÔN TIẾNG ANH CỦA CÁC BẠN HS HÀ NỘI CÁC EM NHÉ!
UNIT 6-GENDER EQUALITYA. PHONETICI. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.1.A. discriminationB. eliminationC. televisionD. instruction2.A. eliminateB. violenceC. rightD. childcare3.A. enrollmentB. forceC. lonelinessD. control4.A. contributeB. sueC. foodD. improve5.A. inequalityB. qualifiedC. quantityD. equal6.A. laborB. remarkableC. participateD. wage7.A. ...
Để lại một bình luận
Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!