Công thức Logarit, hướng dẫn giải bài tập chi tiết
Các công thức Logarit
1. ![]()
2. ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
6.
(Công thức đổi cơ số )
7.
(Công thức đổi cơ số)
Bài tập minh họa
Bài 1: Cho x > 0 thỏa mãn
. Tính
A. 3 B.
C. 27 D. 9
Hướng dẫn giải chi tiết
Bài 2: Cho
và
. Đặt
= a , tính theo a biểu thức
A.
B.
C.
D. ![]()
Hướng dẫn giải chi tiết
Bài 1: Cho
. Khẳng định nào sau đây sai?
|
|
|
|
Bài 2: Cho
là số thực dương,
. Khẳng định nào sau đây sai?
|
|
|
|
Bài 3: Cho
Khẳng định nào sau đây là sai?
|
|
|
|
Bài 4: Giả sử
là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây là sai?
|
|
|
|
Bài 5: Cho
và
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
|
|
|
|
Bài 6: Cho số thực
và
Tính ![]()
|
|
|
|
Bài 7: Đặt
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
|
|
|
|
Bài 8: Cho số thực x thỏa mãn:
(a, b, c là các số thực dương). Hãy biểu diễn x theo a, b, c
|
|
|
|
Bài 9: Giá trị của biểu thức
bằng
|
|
|
|
Bài 10: Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn
Tính ![]()
|
|
|
|
Bài 11: Cho a, b, x là các số dương khác 1 thỏa mãn
. Mệnh đề (1) tương đường với mệnh đề nào sau đây
|
|
|
|
Bài 11: Biết
, tính giá trị của
.
3 |
|
|
|
Bài 12: Cho
và
. Tính
.
|
|
|
|
Bài 13: Cho các số thực
. Mệnh đề nào sau đây sai?
|
|
|
|
Bài 14: Cho
. Hãy tính
theo x và y
|
|
|
|
Bài 15: Cho
. Tính
theo x và y
|
|
|
|
Bài 16: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
|
|
|
|
Bài 17:Với các số thực dương a, b bất kì.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
|
|
|
|
Bài 18: Xét các số thực
thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức ![]()
|
|
|
|
Bài 19: Giá trị của biểu thức
bằng:
3 |
4 |
|
|
Bài 20: Cho
. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ?
|
|
|
|
Bài 21: Giá trị của
bằng:
|
|
|
|
Bài 22: Cho
. Tính
theo a và b.
|
|
|
|
Bài 23: Cho
. Khi đó giá trị biểu thức
bằng bao nhiêu
2 |
1 |
|
|
Bài 24: Cho a và b là các số thực dương
. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng.
|
|
|
|
Bài 25: Cho
. Tính
theo a, b.
|
|
|
|
Bài 26: Cho
thỏa mãn
và
. Tổng a+b bằng
12 |
16 |
18 |
10 |
Bài 27: Cho
và
. Hãy biểu diễn
theo x và y:
|
|
|
|
Bài 29: Cho các số dương a, b, c,d. Biểu thức ![]()
0 |
1 |
|
|
Bài 30: Cho
là các số thực dương, khác 1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
|
|
|
|
Bài 31: Cho
. Khi đó
tính theo a, b bằng:
|
|
|
|
Bài 32: Cho
. Tính
theo m được:
|
|
|
|
Bài 33: Giá trị của biểu thức
bằng
1000. |
200. |
1200. |
400. |
Bài 34: Cho các số thực dương a, b, x, y với
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
|
|
|
|
Bài 35: Cho biết
. Khi đó:
|
|
|
|
Bài 36: Cho
. Tính
theo a.
|
|
|
|
Bài 37: Cho
.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
82 |
64 |
81 |
96 |
Bài 38: Cho
. Tính
theo a, b
|
|
|
|
Bài 39: Cho các số dương
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
|
|
|
|
Bài 40: Cho
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
|
|
|
|
Bài 41: Cho các số thực
thỏa mãn
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
|
|
|
|
Bài 42: Cho hai số thực dương
thỏa mãn
Tính
.
|
|
|
|
Bài 43: Cho
;
. Tính
theo
và
|
|
|
|
Bài 44: Cho
là các số thực dương. Biết
, tính x theo a và b.
|
|
|
|
Bài 45: Cho
là các số thực dương thỏa
![]()
5 |
2 |
4 |
3 |
Bài 45: Cho các số dương
khác 1 thỏa mãn
. Tính giá trị của biểu thức
.
|
|
|
|
Bài 46: Cho hai số thực dương
và
với
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
|
|
|
|
Bài 47: Đặt
Hãy biểu diễn
theo
và
|
|
|
|
Bài 48: Cho
là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
|
|
|
|
Bài 49: Cho
và
. Tính
theo
và
.
|
|
|
|
Bài 50: Cho a, b, c là ba số thực dương, khác
và
. Biết
,
và
. Khi đó, giá trị của
bằng bao nhiêu?
|
|
|
|
Bài 51 : Cho
,
là các số thực dương,
Rút gọn biểu thức:

|
|
|
|
Bài 52: Với các số thực dương
,
bất kì,
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
|
|
|
|
Bài 53: Cho
là số nguyên dương, tìm
sao cho
![]()
2018 |
2016 |
2017 |
2019 |
Bài 54: Cho
. Tính ![]()
|
|
|
|
Bài 55: Cho
. Tính a.
2 |
3 |
|
|
Bài 56: Cho
. Hỏi
thuộc tập hợp nào sau đây?
|
|
|
|
Bài 57: Cho các số thực
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
|
|
|
|
Bài 58: Cho
Tính ![]()
|
|
|
|
Bài 59: Cho
là các số thực dương và
là số thực dương khác
Mệnh đề nào sau đây sai?
|
|
|
|
Bài 60: Cho
là số thực dương khác
. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương
,
.
|
|
|
|
Bài 61:Cho
là các số thực lớn hơn
thoả mãn
. Tính
![]()
|
|
|
|
Bài 62: Xét các số thực dương
,
thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất
của
.
|
|
|
|
Bài 63: Cho hai số dương a, b thỏa mãn
. Chọn đẳng thức đúng?
|
|
|
|
Bài 64: Cho
. Gọi
. Chọn mệnh đề đúng
|
|
|
|
Bài 65: Cho
thỏa mãn biểu thức
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
|
|
|
|
Bài 66: Cho a,b > 0, rút gọn biểu thức ![]()
|
|
|
|
Bài 67: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn
. Tính tỉ số
.
|
|
|
|
Bài 68:Cho
và
. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
|
|
|
|
Bài 69: Cho
;
. Khi đó
là:
|
|
|
|
Bài 70: Cho
. Hãy biểu diễn
theo a và b:
|
|
|
|
Bài 71: Cho
. Chọn thứ tự đúng
|
|
|
|
Bài 72: Với
bất kì. Tìm mệnh đề sai
|
|
|
|
Bài 73: Cho
thỏa mãn
và
. Tổng a+b bằng
10 |
18 |
16 |
12 |
Bài 74: Cho
và
. Hãy biểu diễn
theo x và y
|
|
|
|
Bài 75: Tính giá trị của biểu thức
|
|
T không xác định |
|
Bài 76: Cho hai số thực
thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức sau![]()
|
|
|
|
Bài 77: Cho
. Hãy tính
theo
|
|
|
|
Bài 78: Cho các số thực dương
với
. Mệnh đề nào sau đây sai?
|
|
|
|
Bài 79: Nếu
, thì
bằng
|
|
|
|
Bài 80: Cho
. Tính
theo a.
|
|
|
|
Bài 81: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn
. Tính ![]()
|
|
|
|
Bài 82: Số thực dương a, b thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
|
|
|
|
Bài 83: Kết quả rút gọn của biểu thức
với điều kiện biểu thức tồn tại là:
1 |
3 |
0 |
2 |
Bài 83: Nếu
và
thì
bằng:
|
|
|
|
Bài 84: Cho
Tình
|
|
|
|
Bài 85: Ký hiệu
thì mệnh đề nào đúng?
|
|
|
|
Bài 86: Cho biết
. Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
5a |
|
30a |
20a |
Bài 87: Giá trị của
là?
3 |
5 |
4 |
6 |
Bài 88: Cho các số thực
thỏa mãn
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
|
|
|
|
Bài 89: Với ba số thực dương
bấy kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
|
|
|
|
Bài 90: Với số thực a thỏa mãn
. Cho các biểu thức
![]()
Gọi m là số biểu thức có giá trị dương. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
m = 1 |
m = 3 |
m = 2 |
m = 0 |
Bài 91: Cho các số dương a, b khác 1 sao cho
.Tính giá trị của ![]()
32 |
8 |
16 |
4 |
Bài 92: Cho
Giá trị của
tính theo a và b là:
|
|
|
|
Bài 93: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn
Tính ![]()
|
|
|
|
Bài 94: Giả sử p và q là hai số dương sao cho
Tìm giá trị ![]()
|
|
|
|
Bài 95: Cho
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
|
|
Nếu |
Đồ thị hàm số |