https://hoctap24h.vn

NHÂN THÀNH GROUP

Giáo viên Vũ Văn Thủy

HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ MINH HỌA MÔN HÓA 2018

Câu 41. A                      Câu 42. B                       Câu 43. A                      Câu 44. C

Câu 45. B                       Câu 46. C                       Câu 47. A                      Câu 48. C

Câu 49. B                       Câu 50. A

Câu 51. A                      Câu 52. A

Câu 53. D

CO  +  MxOy →   CO2   + M

Hỗn hợp khí sau phản ứng gồm CO2 và CO (dư), có tổng số mol là 0,2 mol (bảo toàn C)

Giải hệ:    x +  y = 0,2

                28x + 44y = 20.2.0,2

→ x = 0,05; y = 0,15

Tăng giảm khối lượng: m = 8 – 0,15.16 = 5,6 gam.

Câu 54. C

nOH- = 0,75 mol

Al3+        +       3OH-       →  Al(OH)3

0,2          →     0,6      →        0,2

Al(OH)3     +    OH-         →    AlO2-     +   2H2O

 0,15           ←  0,15

Al(OH)3 còn lại là: 0,2 – 0,15 = 0,05 mol →   m kết tủa: 0,05 . 78 = 3,9 gam

Câu 55. D

Câu 56. A

Câu 57. B

Metyl axetat và etyl axetat đều có 1 liên kết π trong phân tử, công thức tổng quát là CnH2nO2

→ nCO2 = nH2O = nCaCO3 = 0,25 mol

m = 0,25.18 = 4,5 gam

Câu 58. A

CTTQ của amin là CnH2n+3N (n ≥ 1)

Bảo toàn nguyên tố N → Số mol của amin là: 0,05.2 = 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tpps C → n = 0,2 : 0,1 = 2

Câu 59. B

3 phản ứng đầu

Câu 60. B

Saccarozơ chỉ thủy phân trong môi trường axit

Amin không bị thủy phân

Câu 61. C

Các ý đúng: a, c, d, e

Câu 62. A

04 đồng phân gồm:

CH3 – CH (COOCH­3)2 (axit có 4 C, mạch nhánh)

H3COOC – CH2 – CH2 – COOCH3 (Axit có 4 C, mạch thẳng)

H5C2OOC – COOC2H5 (este của axit oxalic và ancol etylic)

CH3COOCH2 – CH2OOCCH3 (este của axit axetic và etilen glycol)

Câu 63. D

Xét trường hợp kiềm dư:

P2O5   +   6MOH  →  2M3PO4   +   3H2O

 x mol                                                 3x mol

Chất rắn khan thu được sau phản ứng gồm 2 muối và 2 bazơ dư.

Bảo toàn khối lượng: 142.x + 0,1.40 + 0,05.56 = 8,56 + 18.3x

→ x = 0,02 mol

→ m = 142.0,02 = 2,84 gam.

Câu 64. B

X là (NH4)2CO3

Y là đipeptit mà có 4C, nên mỗi aminoaxit sẽ có 2C (Gly)

Chất Q phải là: ClH3NCH2COOH

Câu 65. D

Fe3O4 phản ứng với H2SO4 loãng thu được dung dịch chứa: Fe2+, Fe3+, SO42‑ và H+.

Cu phản ứng với Fe3+

Fe(NO3)2 : Fe2+    +    NO3-    +     H+

KMnO4:  Fe2+   +   MnO4-    +     H+

BaCl2: Ba2+   +   SO42-

Cl2:  Fe2+   +   Cl2

KNO3: Fe2+    +    NO3-    +     H+

Câu 66. B

C6H10O5 → 2CO2

CO2  +   OH-  → CO32-   +    HCO3-

HCO3-    +    OH-   →  CO32-   +   H2O

0,01 mol ←  0,01 mol

Bảo toàn điện tích (trong phản ứng của CO2 với OH-)

nOH- = 2.n(CO32-)  +  n(HCO3-) → Số mol của CO32- là (0,05.2 – 0,01):2 = 0,045 mol

Bảo toàn C: số mol của CO2 là 0,045 + 0,01 = 0,055 mol

m = (0,055:2).162:0,81 = 5,5 gam

Câu 67. A

Câu 68. A

Y làm quỳ tím chuyển xanh → Lysin: Loại D

T với Br2 kết tủa trắng → Phenol, anilin: Loại B

Z tạo dung dịch màu xanh với Cu(OH)2 → Glucozơ: Chọn A

Câu 69. A

a. NaCl và AlCl3

d. FeSO4 và Fe2(SO4)3

e. K­2SO4 và Na2SO4

g. Mg(NO3)2 và NH4NO3

Câu 70. C

Bảo toàn khối lượng: mH = 3,2 – mC = 3,2 – 0,2.12 = 0,8 gam

Bảo toàn H: Số mol H2O = 0,8 : 2 = 0,4 mol

Bảo toàn O: Số mol O2 = (0,2.2 + 0,4.1):2 = 0,4 mol

Thể tích O2: = 0,4.22,4 = 8,96 lít

Câu 71. D

Số mol OH- = 0,15.1 = 0,15 mol (tương ứng với phản ứng: H+  +  OH- → H2O chưa tạo ra kết tủa).

AlO2-   +    H+    +   H2O      →    Al(OH)3

y mol  →  y                                    y

Al(OH)3    +   3H+     →    Al3+      +    3H2O

(y – 0,2) →   (3y – 0,6)

Ta có: y + 3y – 0,6 + 0,15 = 0,75

y = 0,3 mol

Câu 72. A

Etilen, buta-1,3-dien, stiren, phenol, metyl acrylat

Câu 73. A

Câu 74. C

 

Câu 75. D

Câu 76. B

 

 

 

Câu 77. A

Câu 78. D

 

Câu 79. A

 

 

Câu 80. A