Để lập phương trình mặt phẳng cần phải có
- 1 véc tơ pháp tuyến
- 1 điểm thuộc mặt phẳng
Dạng 1: Lập phương trình mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến ![]()
![]()
Phương pháp giải
Phương trình mặt phẳng có dạng
.
tọa độ M thỏa mãn phương trình (P)
![]()
Dạng 2: Lập phương trình mặt phẳng trung trực của AB

AB vuông góc với mặt phẳng (P)
là một véc tơ pháp tuyến của (P)
Trung điểm I có tọa độ ![]()
Dạng 3: Lập phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C

Phương pháp giải toán
( Tích có hướng)
Chọn 1 trong 3 điểm A hoặc B hoặc C để viết phương trình mặt phẳng
Dạng 4: lập phương trình mặt đi qua 1 điểm và song song với mặt phẳng cho trước

Phương pháp giải toán
Cho mặt phẳng (a) có phương trình
. Véc tơ pháp tuyến của (a) là
. Vì 2 mặt phẳng song song với nhau
là véc tơ pháp tuyến của (b)
Mặt phẳng (b) có ![]()
Dạng 5: Lập phương trình mặt phẳng chứa 2 điểm phân biệt A, B và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Phương pháp giải toán
( Tích có hướng)
Chọn điểm A hoặc điểm B để lập phương trình mặt phẳng (P)
Dạng 6: Lập phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng

Phương pháp giải toán
Cho đương thẳng d có phương trình
. 
Véc tơ chỉ phương của d là
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
hoặc ![]()
Dạng 7: Lập phương trình mặt phẳng chứa 1 điểm A và 1 đường thẳng

Phương pháp giải toán
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là
( Tích có hướng)
Dạng 8: Lập phương trình mặt phẳng chứa 1 đường thẳng và song song với 1 đường thẳng

Phương pháp giải toán
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là
( Tích có hướng)
Chọn 1 điểm M’ trên đường thẳng d’ và viết phương trình mặt phẳng
Dạng 9: Lập phương trình mặt phẳng chứa 2 đường thẳng d và d’
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là
( Tích có hướng)
Trên đường thẳng d hoặc d’ chọn 1 điểm và lập phương trình mặt phẳng
Chú ý
1. Các bài toán lập phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách
2. Các bài toán lập phương trình mặt phẳng liên quan đến góc
Bài giảng 1: Điểm, Véc tơ trong không gian, các phép toán véc tơ.
https://youtu.be/4dRpdPgQYfUBài giảng 02: Tìm toạ độ điểm thoả mãn điều kiện véc tơ. toạ độ trung điểm, toạ độ trọng tâm
https://youtu.be/13naqpt6lPkBài giảng 03: Tích có hướng của 2 véc tơ và ứng dụng tích có hướng để chứng minh 4 điểm đồng phẳng, 3 véc tơ không đồng phẳng, tính diện tích tam giác, tính thể tích tứ diện, tính thể tích lăng trụ.
https://youtu.be/Tjr07CiMrKUBài giảng 04: Viết phương trình mặt phẳng cơ bản. Tìm hiểu véc tơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến. Các viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm ...
https://youtu.be/2kRF7tqeXuABài giảng 05: Phương trình mặt chắn và các bài tập liên quan. Trực tâm, trọng tâm, thể tích lớn nhất, nhỏ nhất.
https://youtu.be/sLTcalLFxasBài giảng 06: Phương trình đường thẳng, các viết phương trình đường thẳng, véc tơ chỉ phương.
https://youtu.be/TGSzFtYsYqgBài giảng 07: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng. Và các bài toán liên quan
https://youtu.be/dUWn-5G9GRABài giảng 08: Góc trong hình học không gian Oxyz
https://youtu.be/Pxuc9tqsuhUBài giảng 09: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
https://youtu.be/c6Bk-qJKYCkBài giảng 10: Cách tìm toạ độ hình chiếu vuông góc, phương trình hình chiếu vuông góc
https://youtu.be/MI43x_yHL-MBài 11: Bài giảng khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau, khoảng cách 1 điểm đến 1 đường thẳng.
https://youtu.be/tvt0DttuoPYBài giảng ôn tập các dạng lập phương trình mặt phẳng thường gặp.
https://youtu.be/rxSBFNL59-c
Trong không gian với hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng qua điểm
và nhận
làm vectơ pháp tuyến
|
|
|
|
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
. Mệnh đề nào sau đây SAI ?
Điểm |
(P) vuông góc với mặt phẳng |
(P) song song với trục |
Vectơ |
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
d:
d’:![]()
Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng d’ là trường hợp nào sau đây?
|
|
|
|
Phương trình mặt phẳng
qua điểm M(2;1;3), song song với trục Oz và vuông góc với mp: x+2y+5z-3=0. Mặt phẳng
cắt trục Ox tại A, trục Oy tại B. Độ dài của AB bằng bao nhiêu
|
|
|
|
Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt phẳng
qua hai điểm
,
và vuông góc với mặt phẳng
. Tính tổng ![]()
|
|
|
|
Trong hệ trục Oxyz cho
. Với giá trị nào của
Thì điểm A thuộc mặt phẳng qua M(3,-2,7) và song song mặt phẳng:
.
|
|
|
|
Trong không gian với hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
và chứa trục
.
|
|
|
|
Trong hệ trục tọa độ Oxyz
, A(2;-1;4), B(3;2;-1). Phương trình mặt phẳng (
) chứa A, B và vuông góc với
là kết quả nào sau đây
11x+7y+2z+21 = 0 |
11x – 7y – 2z – 21=0 |
11x+7y-2z-21= 0 |
11x – 7y + 2z + 21 = 0 |
Mặt phẳng
đi qua M (0; 0; -1) và song song với giá của hai vectơ
. Phương trình của mặt phẳng
là:
5x – 2y – 3z + 21 = 0 |
10x – 4y – 6z + 21 = 0 |
-5x + 2y + 3z + 3 = 0 |
5x – 2y – 3z -21 = 0 |
Trong hệ trục tọa độ cho d:
và mặt phẳng (Q):
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua B(1; -1; 3) song song với d và vuông góc với mặt phẳng (Q) là kết quả nào sau đây ?
|
|
|
|
Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt phẳng chứa hai điểm
,
và song song với trục
có phương trình là:
|
|
|
|
Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình của mặt phẳng
đi qua ba điểm
là kết quả nào sau đây ?
|
|
|
|
: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai mặt phẳng
Viết phương trình của mặt phẳng
song song với trục
và chứa giao tuyến của
và
|
|
|
|
Phương trình của mặt phẳng
qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
là
|
|
|
|
Cho hai mặt phẳng:
,
. Phương trình mặt phẳng
đi qua gốc tọa độ
và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là
|
|
|
|
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
,
và đường thẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
chứa đường thẳng d và giao tuyến của hai mặt phẳng
,
.
|
|
|
|
Trong hệ trục tọa độ Oxyz. Mặt phẳng (P) vuông góc với (Oyz) chứa đường thẳng
có kết quả nào sau đây ?
|
|
|
|
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:
và điểm A(1,2,-3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm A và vuông góc với đường thẳng d là trường hợp nào sau đây ?
|
|
|
|
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:
và điểm A(1,0,-1). Phương trình mặt phẳng nào sau đây chứa điểm A và đường thẳng d
|
|
|
|