Phương pháp tính tích phân cơ bản
Các công thức nguyên hàm cơ bản.
1. ![]()
2.
, mở rộng công thức ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
6. ![]()
7. ![]()
8. ![]()
9. ![]()
Tính chất: Cho các hàm số
xác định trên K. Khi đó ta có:
1.
2.
, với k là hằng số được chuyển ra ngoài dấu nguyên hàm
Công thức tính tích phân

Tính chất tích phân
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: ![]()

Ví dụ 2:
Giả sử
với
thì
bằng?
Tính tích phân:
|
|
|
|
Tính tích phân:
.
|
|
|
|
Tính tích phân:
|
|
|
|
Cho
. Khi đó, giá trị của a là:
|
|
|
|
Tích phân:
= a + b.e. Khi đó a + 5b bằng
18 |
8 |
13 |
23 |
Câu 37: Giả sử
. Giá trị của
là
8 |
3 |
81 |
9 |
Giả sử
, khi đó, giá trị của
là:
|
|
|
|
Biết
. Khi đó giá trị của a là
|
|
|
|
Câu 60: Cho
. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng
|
|
|
|
Với t thuộc (-1;1) ta có
. Khi đó giá trị t là:
0 |
1/3 |
|
1/2 |
Nếu
và
thì
bằng:
53 |
74 |
48 |
122 |
Nếu
và
thì
có giá trị bằng
1 |
12 |
7 |
-1 |
Tìm
biết ![]()
|
|
|
|
Giả sử
(với
là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của
bằng 1). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
|
|
|
|
Tính:
=a ln5+b ln3 thì giá trị của a và b là
a = 3; b = 2 |
a = 2; b = 3 |
a = 3; b = -2 |
a = 2; b = -3 |
Biết
và
. Khi đó giá trị của tích phân:
là:
5 |
10 |
-5 |
15 |
Cho biết
,
. Giá trị của
là:
3 |
-12 |
12 |
6 |
Giả sử
. Giá trị của
là:
9 |
8 |
3 |
81 |
Cho
liên tục trên [0; 10] thỏa mãn:
Khi đó, giá trị của P =
có giá trị là:
4 |
2 |
1 |
3 |
Tính tích phân sau:
bằng
Giá trị của a+b là :
|
|
|
|
Giá trị của tích phân
có dạng
. Tổng a+b+c là
-5 |
1 |
5 |
9 |
Cho
. Khi đó
bằng:
|
3 |
|
7 |
Để
thì giá trị của
là bao nhiêu ?
4 |
3 |
2 |
1 |