ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 – HỌC KỲ II
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Câu 1. Điều kiện của bất phương trình
là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và ![]()
Câu 2. Điều kiện của bất phương trình
là:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 3. Bất phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 .Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.![]()
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hệ bất phương trình
có tập nghiệm là A.
B.
C.
D.
Câu 10. Hệ bất phương trình
có tập nghiệm là: A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho bất phương trình :
Xét các mệnh đề sau
Bất phương trình tương đương với ![]()
Một điều kiện để mọi
là nghiệm của bất phương trình
là
Giá trị của
để
thỏa
là
Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ
B.Chỉ
C.
và
D.
,
và![]()
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Câu 1. Nhị thức
luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho biểu thức
Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 3. Nhị thức nào sau đây dương với mọi
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 4. Bất phương trình
có nghiệm với mọi
khi
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
là :
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 9 . Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Điều kiện
đê bất phương trình
vô nghiệm là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 14. Điều kiện
đê bất phương trình
vô nghiệm là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 15. Số nghiệm nguyên của hệ
A.
B. Vô số C.
D. ![]()
Câu 16. Cho
, Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 17. Tim
để bất phương trình
có tập nghiệm ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 18. Tìm m để bất phương trình
có tập nghiệm
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 19. Hệ bất phương trình
có tập nghiệm nguyên là:
A.
B.
C.
D.![]()
Câu 20. Cho hệ bất phương trình
. Giá trị của
để hệ bất phương trình vô nghiệm là:
A.
B.
C.
D. Kết quả khác.
Câu 21. Với giá trị nào của
thì hệ bất phương trình
có nghiệm duy nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu22. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.![]()
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1. Miền nghiệm của hệ bất phương trình : 
Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 2. Cặp số
là nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.![]()
Câu 3. Cho x; y thỏa
Khi đó M=2x+y lớn nhất bằng?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 4. Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg chất A và 9kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất A và 0,6kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết suất được 10kg chất A và 1,5kg chất B. Hỏi chi phí mua nguyên vật liệu ít nhất bằng bao nhiêu, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II?
A. 20 B. 30 C. 32 D. 40
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 2. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 3. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| |
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Khi xét dấu biểu thức
ta có
A.
khi
hay
B.
khi
hay
hay
C.
khi
D.
khi
Câu 5. Cho các mệnh đề
Với mọi
,![]()
Với mọi
,![]()
Với mọi
A. Chỉ mệnh đề
đúng B. Chỉ mệnh đề
và
đúng
C. Cả ba mệnh đề điều sai D. Cả ba mệnh đề điều đúng
Câu 6. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
|
|
| + |
| |
| |
A.
B.
C.
D. 
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu . Bất phương trình có tập nghiệm
là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tìm
để
luôn luôn dương
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tìm
để
luôn luôn dương
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tìm
để
luôn luôn âm
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Tìm
để
luôn luôn âm
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Tìm
để
có tập nghiệm là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 14. Tìm
để
vô nghiệm
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Tìm
để
có hai nghiệm phân biệt
A.
B.
C.
D. 
Câu 16. Tìm
để
vô nghiệm
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Tìm
để
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Tập nghiệm của hệ
là A.
B.
C.
D. Kết quả khác
Câu 19. Tập nghiệm của hệ
là A.
B.
C.
D.
Câu 20. Hệ bất phương trình sau vô nghiêm
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình | ||||||
| B. |
| C. |
| D. |
|
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình
là A.
B.
C.
D.
Câu 23. Tập nghiệm của phương trình
là A.
B.
C.
D.![]()
Câu 24. Bất phương trình
có tập nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Với giá trị nào của m để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi x?
A.
B.
C.
D. Kết quả khác
Câu 26. Để giải bất phương trình
, một học sinh lập luận ba giai đoạn như sau:
Ta có: ![]()
Do ![]()
![]()

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình là: ![]()
Hỏi: Lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?
A. Sai từ
B. Lập luận đúng C. Sai từ
D. Sai từ ![]()
Câu 27. Cho phương trình bậc hai
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt. B. Phương trình luôn vô nghiệm.
C. Phương trình chỉ có nghiệm khi m > 2. D. Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép.
Câu 28. Tìm
để bất phương trình
vô nghiệm
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 29. Tìm
để hệ bất phương trình
có nghiệm duy nhất
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 30. Tìm
để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
A.
B.
C.
D. Kết quả khác
THỐNG KÊ
Câu 1. Tỉ số giữa tần suất và kích thước mẫu được gọi là
A. Mốt B. Phương sai C. Tần suất D. Số trung vị
Câu 2. Cho mẫu số liệu
.Độ lệch chuẩn của mẫu là
A. 2,8 B. 8 C. 6 D. 2,4
Câu 3. Cho dãy số liệu thống kê:11,13,14,15,12,10.Số trung bình cộng của dãy thống kê trên bằng
A. 13,5 B. 12 C. 12,5 D. Đáp số khác
Sử dụng giả thiết sau cho câu 4, câu 5, câu 6
100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ( thang điểm là 20 ) . Kết quả cho trong bảng sau:
Điểm (x) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
Tần số (n ) | 1 | 1 | 3 | 5 | 8 | 13 | 19 | 24 | 14 | 10 | 2 |
Câu 4. Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
A. 15 B. 15,23 C. 15,50 D. 16
Câu 5. Số trung vị của bảng trên là :
A. 14,23 B. 15,28 C. 15,50 D. 16,50
Câu 6. Mốt của bảng số liệu trên là :A. 19 B. 9 C. 16 D. 15,50
Câu 7. Điều tra về chiều cao cua3 học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:
Nhóm | Chiều cao (cm) | Số học sinh |
1 | [150;152) | 5 |
2 | [152;154) | 18 |
3 | [154;156) | 40 |
4 | [156;158) | 26 |
5 | [158;160) | 8 |
6 | [160;162) | 3 |
| N=100 | |
Độ lệch chuẩn A. 0,78 B. 1,28 C. 2,17 D. 1,73
Câu 8. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 | 40 |
Mốt của dấu hiệu?A. M0= 40 B. M0= 18 C. M0= 6 D. Không phải các số trên
Câu 9. Cho bảng phân bố tần số rời rạc
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | Cộng |
| 5 | 15 | 10 | 6 | 7 | 43 |
Mốt của bảng phân bố đã cho là:A. Số 2 B. Số 6 C. Số 3 D. Số 5
Câu 10. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 | 40 |
Số trung vị là? A. 5 B. 6 C. 6,5 D. 7.
LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng
(lấy
)
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 2: Xét góc lượng giác
, trong đó
là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó
thuộc góc phần tư nào để
cùng dấu
A. I và II. B. II và III. C. I và IV. D. II và IV.
Câu 3: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
và hình vuông
vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ
. Khi đó sđ
bằng:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 4: Trên đường tròn định hướng góc
có bao nhiêu điểm
thỏa mãn sđ
?
A. 6 B. 4 C. 8 D. 10
Câu 5: Biểu thức
có biểu thức rút gọn là:
A.
. B.
C.
. D.
.
Câu 6: Biểu thức
được rút gọn thành :
A.
. B. 1. C.
. D. 2.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
bằng A.
. B.
. C.
.D.
.
Câu 8: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 9: Giả sử
. Khi đó n có giá trị bằng:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 10: Biểu thức thu gọn của
là A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 11: Cho
. Khi đó
có giá trị bằng :A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12: Cho
thì
có giá trị bằng :A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 14: Cho
. Khi đó
bằng: A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Giá trị biểu thức
là A. -
B. -1 C. 1 D. ![]()
Câu 16: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
1) sin2x = 2sinxcosx 2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1) 4) sin2x = 2cosxcos(
–x)
A. Chỉ có 1) B. 1) và 2) C. Tất cả trừ 3) D. Tất cả
Câu 17: Biết
Hãy tính
. A. 0 B.
C.
D. ![]()
Câu 18: Nếu a là góc nhọn và
thì
bằng A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 19: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng 
A. 4. B. 2. C. 8. D. 6.
Câu 20: Cho a =
và (a+1)(b+1) =2; đặt tanx = a và tany = b với x, y Î (0;
), thế thì x+y bằng:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 21: Cho
. Tính
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 22: Biểu thức thu gọn của biểu thức
là A.
. B.
. C.
.D.
.
Câu 23: Ta có
với
. Khi đó tổng
bằng :A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 24: Ta có sin8x + cos8x =
với
. Khi đó
bằng:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25: Tính
, biết
. A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 26: Cho
với
, khi đó
bằng A.
.B.
.C.
.D.
.
Câu 27: Cho
.Tính
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 28: “ Với mọi
”. Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 29: Với a ≠ kp, ta có
Khi đó tích
có giá trị bằng
A. 8. B. 12. C. 32. D. 16.
Câu 30: Biểu thức nào sau đây có giá trị phụ thuộc vào biến
?
A. cosx+ cos(x+
)+ cos(x+
) B. sinx + sin(x+
) + sin(x+
)
C. cos2x + cos2(x+
) + cos2(x+
) D. sin2x + sin2(x+
) + sin2(x-
)
Câu 31: Giả sử
với
. Khi đó tổng
bằng: A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 32: Cho cos120 = sin180 + sina0, giá trị dương nhỏ nhất của a là A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 33: Cho
là góc thỏa
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34: Tính giá trị của biểu thức
biết ![]()
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 35: Biểu thức
được rút gọn thành: A.
. B.
. C.
.D.
.
Câu 36: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được: A. cosx B. sinx C. sinxcos2y D. cosxcos2y
Câu 37: Cho tam giác
có
. Khi đó tổng
bằng:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 38: Cho tam giác
thỏa mãn
thì :
A. Tam giác
vuông B. Không tồn tại tam giác ABC C. Tam giác
đều D. Tam giác
cân
Câu 39: Cho tam giác
. Tìm đẳng thức sai:
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 40: Điền vào chỗ trống ……………
A.Giá trị lớn nhất của
là…………………….
B.Giá trị nhỏ nhất của
là……………………..
C.Giá trị nhỏ nhất của
là……………………..
D.Giá trị lớn nhất của
là……………………..
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Cho tam giác
có
và
. Tính cạnh
bằng? A.
. B.
. C.
.D.
.
Câu 2: Cho tam giác
có
và
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
. B. Diện tích
. C. Trung tuyến
. D. Đường cao
.
Câu 3: Cho tam giác
có ba cạnh lần lượt là
. Góc lớn nhất có giác trị gần với số nào nhất?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4: Cho tam giác
có
là chân đường cao hạ từ đỉnh
của tam giác
biết
và
. Tính số đo góc
bằng? A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5: Cho tam giác
có
và
, trên cạnh
lấy điểm
sao cho
. Tính cạnh
bằng? A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6: Cho tam giác
có
và
. Tính
bằng? A.
.B.
.C.
. D.
.
Câu 7: Cho tam giác
nội tiếp đường tròn có bán kính
và
. Tính góc
biết nó là góc tù? A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8: Cho tam giác
thỏa mãn
. Trung tuyến
bằng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 9: Cho tam giác
có
và
. Tính cạnh
bằng?
A.
. B. 1. C.
. D. 10.
Câu 10: Cho
ABC có 3 cạnh a = 3, b = 4, c= 5. Diện tích
ABC bằng:
A.6 B. 8 ` C.12 D.60
Câu 11: Cho tam giác
có
và
, trên cạnh
lấy điểm
sao cho
. Tính độ dài cạnh
bằng? A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12: Cho tam giác
có
và
. Tính cạnh
bằng?
A. 5. B.
. C. 2. D. 7.
Câu 13: Cho tam giác
thỏa mãn
. Khi đó?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14: Cho tam giác
có
và
, gọi
là trung điểm của đoạn
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Cho tam giác
có
. Giá trị góc
bằng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN , E LIP
Câu 1 Cho đường thẳng d có phương trình : 2x- y+5 =0. Tìm 1 VTPT của d.
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 2 Cho phương trình tham số của đường thẳng (d):
Ph.trình nào là ph.trình tổng quát của (d)?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 3 Đường thẳng d :
có 1 VTCP là :A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 4 Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0 :
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 5 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2);B(5;6) là:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 6 Hệ số góc của đường thẳng (r) :
là: A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 7 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)
A. 3x − y + 10 = 0 B. 3x + y − 8 = 0 C. 3x − y + 6 = 0 D. −x + 3y + 6 = 0
Câu 8 Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?
A.
B.
C.
D. 
Câu 9 Ph.trình tham số của đ.thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP
=(1;–4) là:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 10 Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. 3x + y + 1 = 0 B. x + 3y + 1 = 0 C. 3x − y + 4 = 0 D. x + y − 1 = 0
Câu 11:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 12: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?
A. x–y+3=0 B. 2x+3y–7=0 C. 3x–2y–4=0 D. 4x+6y–11=0
Câu 13 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0.
A. x + 2y = 0 B. x −2y + 5 = 0 C. x +2y − 3 = 0 D. −x +2y − 5 = 0
Câu 14: Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM.
A. 7x +7 y + 14 = 0 B. 5x − 3y +1 = 0 C. 3x + y −2 = 0 D. −7x +5y + 10 = 0
Câu 15: Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. −3x + 7y + 13 = 0 C. 7x + 3y +13 = 0 D. 7x + 3y −11 = 0
Câu 16 :PT nào dưới đây là PT tham số của đường thẳng
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 17 : Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : △1 : x − 2y + 1 = 0 và △2 : −3x + 6y − 10 = 0.
A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau.
Câu 18 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : △1:
và △2 : ![]()
A. Song song nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau.
Câu 19: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : △1:
và △2 :
.
A. (10 ; 25) B. (−1 ; 7) C. (2 ; 5) D. (5 ; 3)
Câu 20 : Tìm m để hai đường thẳng sau đây song song ? △1:
và △2 :
.
A. m = 1 hoặc m = 2 B. m = 1 hoặc m = 0 C. m = 2 D.m = 1
Câu 21: Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc : △1 :
và △2 : ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 22: Định m để hai đường thẳng sau đây trùng nhau ? △1 :
và △2 : ![]()
A. m = −3 B. m =1 C.
D. m =
.
Câu 23 : Cho đường thẳng (d): 2x+y–2=0 và điểm A(6;5). Điểm A’ đối xứng với A qua (d) có toạ độ là:
A. (–6;–5) B. (–5;–6) C. (–6;–1) D. (5;6)
Câu 24:Tính góc giữa hai đ. thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0
A. 450 B. 300 C. 88057 '52 '' D. 1013 ' 8 ''
Câu 25: Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến △ :
là : A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 26: △ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0). Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng :
A. 3 B. 0,2 C.
D.
.
Câu 27: Tính diện tích △ABC biết A(2 ; −1), B(1 ; 2), C(2 ; −4) :
A.
B. 3 C. 1,5 D.
.
Câu 28: . Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng (d): -2x+y-3=0 và (l):2x-y=0 là:
A.
B.
C.
D.![]()
Câu 29: Cho
và
. Tìm
để ![]()
A.
. B.
. C.
. D.
hoặc
.
Câu 30: Cho hai điểm A(3;2), B(- 2; 2). Phương trình đường thẳng d qua A và cách B một khoảng bằng 3 là:
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 31: Đường thẳng
đi qua điểm M(1;1) và tạo với đường thẳng
một góc 450. Khi đó, a - b bằng: A. 6 B. -4 C. 3 D. 1
Câu 32: Cho ba điểm A(3;2), B(-1;4) và C(0;3). Phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B,C là:
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 33. Cho đường thẳng
và điểm M(3;1). Tọa độ điểm A thuộc đường thẳng
sao cho A cách M một khoảng bằng
. A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 34. Cho hai điểm A(-1;2), B(3;1) và đường thẳng
. Tọa độ điểm C để tam giác ACB cân tại C.
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 35. Phương trình đường thẳng đi qua A(-2;0) và tạo với đường thẳng
một góc
.
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 36. Cho hai điểm P(1;6) và Q(-3;-4) và đường thẳng
. Tọa độ điểm N thuộc
sao cho
lớn nhất.A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 37. Cho ba điểm A(1;1), B(2;0), C(3;4). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C.
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 38. Cho hai điểm P(1;6) và Q(-3;-4) và đường thẳng
. Tọa độ điểm M thuộc
sao cho MP+MQ nhỏ nhất. A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 39. Cho A(0;4), B(3;2), N thuộc Ox, chu vi
ABN nhỏ nhất khi N có tọa độ:
A.(3;6) B.(2;0) C.(0;2) D. đáp số khác
Câu 40 : Hai cạnh hcn ABCD nằm trên 2 đường thẳng (d):4x-3y+5=0, (d’): 3x+4y-5=0,A(2;1).
Diện tích hcn ABCD bằng: A.1 B.2 C. 3 D.4
Câu 41 : Phương trình nào sau đây không là pt đường tròn:
A.x2+y2 +2x+2y+10=0 B.3x2+3y2-x=0 C.(x+2)2+y2=
D.x2+y2= 0.1
Câu 42: Đtròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với (d):3x+y-10=0 có ptrình:
A.x2+y2=1 B. x2+y2= -10 C. x2+y2=
D.x2+y2=10
Câu 43: Cho đường tròn (C): x2+y2+4y+3=0. Chọn CÂU Sai:
A. Tiếp tuyến tại A(0;-1) có phương trình:y+1=0
B. Có 2 tiếp tuyến kẻ từ B(1;-1) đến (C) có phương trình là :x=1 và y= -1
C. Có 2 tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): 4x-3y-1=0
D. Không có tiếp tuyến nào kẻ từ E(1/2;-2) đến (C).
Câu 44. Số đường thẳng đi qua điểm M(4; 3) và tiếp xúc với đường tròn (C): (x - 1)2 + (y - 2)2 = 1 là:
A. 0 | B.1 | C. 2 | D. 3 |
Câu 45. Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 4) với đường tròn (C): x2 + y2 -2x - 4y - 3 = 0 là:
A. x + y + 7 = 0 | B. x + y - 7 = 0 | C. x - y - 7 = 0 | D. x + y - 3 = 0 |
Câu 47: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 -2 = 0 và đường thẳng d : x-y +2 =0. Đường thẳng d’ tiếp xúc với (C) và song song với d có phương trình là :
A.x-y+4=0 B. x-y-2=0 C.x-y-1=0 D.x-y+1=0
Câu 48: Cho đường tròn (C) : (x-3)2+(y+1)2 =4 và điểm A(1;3) .Phương trình các tiếp tuyến với (C) vẽ từ A là :
A. x – 1=0 và 3x – 4y -15 = 0 B. x – 1=0 và 3x – 4y +15 = 0
C. x – 1=0 và 3x + 4y +15 = 0 D. x – 1=0 và 3x + 4y -15 = 0
Câu 49: Cho hai điểm A(1; 1); B(3; 5). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + y2 - 4x - 6y + 8 = 0 B. x2 + y2 + 4x + 6y - 12 = 0
C. x2 + y2 - 4x + 6y + 8 = 0 D. x2 + y2 + 4x - 6y + 8 = 0
Câu 50: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) :
và (C2) : ![]()
A. (2 ; 0) và (0 ; 2). B. (
; 1) và (1 ;
). C. (1 ; -1) và (1 ; 1). D. (-1; 0) và (0 ;
)
Câu 51: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng D :
và đường tròn (C) :
.
A. ( 0 ; 0) và (-1 ; 1) B. (2 ; 4) và (0 ; 0) C. ( 3 ; 3) và (0 ; 0) D. ( 4 ; 2) và (0 ; 0)
Câu 52: Cho elip (E) :
. Trong các điểm sau, điểm nào là tiêu điểm của (E)?
A. (10; 0) | B. (6; 0) | C. (4; 0) | D. (- 8; 0) |
Câu 53: Cho elip (E):
. Tâm sai và tiêu cự của (E) là:
A. e = | B. e = | C. e = | D. e = |
Câu 54: Phương trình nào sau đây là phương trình elip có trục nhỏ bằng 10, tâm sai là ![]()
A. | B. | C. | D. |
Câu 55: Lập phương trình chính tắc của elip có 2 đỉnh là (–3; 0), (3; 0) và hai tiêu điểm là (–1; 0), (1; 0) ta được :
A.
B.
C.
D.