BÀI .TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH (T2)
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4; 5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo
? A . B(3;1) B. C(1; 6) C. D(4; 7) D. E(2; 4) Bài 2: Có bao nhêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó? A .không có B. một C. Bốn D. vô số. Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3), hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh M qua phép đối xứng qua đường thẳng x – y = 0? A . A(3;2) B. B(2; -3) C. C(3; -2) D. D(-2; 3) Bài 4. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A .phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó B .phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. C .có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó D .có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. Bài 5.Cho tam giác đều tâm O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc a, 0 £a£2p, biến tam giác trên thành chính nó? A .Một B. Hai C. Ba D. Bốn Bài 6.Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng D có phương trình x - y +4 = 0. Hỏi trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành D qua một phép đối xứng tâm? A . 2x + y – 4 = 0 B . x + y - 1 = 0 C .2x -2y + 1 = 0 D . 2x + 2y – 3 = 0 Bài 7.Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2; 4). Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau? A . A(-8; 4) B. B(-4; -8) C. C(4; -8) D. D(4; 8) Bài 8. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x – y = 0. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A . 2x – y = 0 B. 2x + y = 0 C. 4x – y = 0 D. 2x + y – 2 = 0 Bài 9. Cho hình bình hành ABCD. Có bao nhiêu phép tinh tiến biến đường thẳng AB thành đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC? A .không có phép nào B . có một phép duy nhất C .chỉ có hai phép D .có vô số phép. Bài 10. Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và góc giữa chúng bằng 600. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến a thành a và biến b thành b? A .không có phép nào B . có một phép duy nhất C .chỉ có hai phép D .có vô số phép. Bài 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A .tam giác có trục đối xứng B .tứ giác có trục đối xứng C .hình thang có trục đối xứng D .hình thang cân có trục đối xứng. Bài 12. Hợp thành của hai phép đối xứng tâm là phép nào trong các phép sau đây? A . Phép đối xứng trục B .Phép đối xứng tâm. C .Phép tịnh tiến D . Phép quay. Bài 13. Cho tam giác đều ABC với O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Với giá trị nào dưới đây của j thì phép quay Q(O, j) biến tam giác đều ABC thành chính nó? A . j = p/3 B .j = 2p/3 C .j = 3p/2 D .j = p/2 Bài 14.Trong các phép sau đây, phép nào có tính chất: Biến mỗi đường thẳng a thành đường thẳng a’ không song song với a A .phép tịnh tiến B . phép đối xứng trục C .phép đối xứng tâm D .phép quay với góc quay p/2. Bài 15. Cho hai đường thẳng song song d và d’ và một điểm O không nằm trên chúng. Có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến đường thẳng d thành đường thẳng d’? A .không có phép nào B . có một phép duy nhất C .chỉ có hai phép D .có vô số phép. II. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ Bài 1. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó? A .không có B. một C. Bốn D. vô số. Bài 2. Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc a¹ 2kp, k là một số nguyên? A .không có B . có một C .hai D .có vô số Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) có phương trình (x – 2)2 + (y – 2)2= 4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm O góc 900 sẽ biến (C ) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau? A . (x – 2)2 + (y – 2)2 = 1 B .(x – 1)2 + (y – 1)2 = 1 C . (x + 2)2 + (y – 1)2 = 1 D .(x + 1)2 + (y – 1)2 = 1 Bài 4. Đồ thị của hàm số y = cosx có bao nhiêu trục đối xứng A .không có trục đối xứng B . có một trục đối xứng C .có hai trục đối xứng D .có vô số trục đối xứng Bài 5.Trong các hình dưới đây hình nào có ba trục đối xứng A . đoạn thẳng B .đường tròn. C .tam giác đều D .hình vuông.